Thông báo

Tất cả
Cổ phiếu
Cảnh báo
Khác
Tất cả
Cổ phiếu
Cảnh báo
Khác
HJS
Giá hiện tại:
Tổng quan
Cổ phiếu
Tiện ích
Tiện ích điện và sản xuất điện
HJS

HJS

(HNX)

CTCP Thủy điện Nậm Mu

Tiện íchTiện ích điện và sản xuất điện

Công ty Cổ phần Thuỷ điện Nậm Mu (HJS) tiền thân là Nhà máy xây dựng năm 2002. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là sản xuất và cung cấp điện năng cho hệ thống lưới điện quốc gia theo hợp đồng ký kết dài hạn với Tổng công ty điện lực Việt nam. Thủy điện Nậm mu nằm trên địa bàn xã Tân thành, huyện Bắc quang, Hà giang là nơi có lượng mưa hàng năm lớn nhất miền Bắc, trung bình 3.500mm/năm. Thủy điện Nậm Mu thuộc các nhà máy điện có công suất nhỏ (hệ thống điện của Việt nam tính đến tháng 7/2005 có công suất là 11.286 MW) có sản lượng điện trung bình 60 triệu KW/năm.

Xem thêm

29,000

-

0.00%
Giá thấp nhấtGiá cao nhất
24h
Vốn hóa
609T
P/E
14.2
EPS
2,042
Khối lượng giao dịch
P/B
1.94
Giá trị sổ sách
14,928
Số lượng cổ phiếu lưu hành
20,999,900
EV/EBITDA
6.22
Tổng quan
Tin tức & Sự kiện
So sánh
Số liệu tài chính
Tải báo cáo
Hồ sơ doanh nghiệp
Lịch sử giá
HJS
Tổng quanTin tức & Sự kiệnSo sánhSố liệu tài chínhTải báo cáoHồ sơ doanh nghiệpLịch sử giá

HJS

CTCP Thủy điện Nậm Mu

29,000

-

0.00%

Biểu đồ giá

1D
1M
3M
1Y
5Y
Tất cả

Thông tin giao dịch

Lệnh mua bán

Khối lượng mua
Giá mua
Giá bán
Khối lượng bán
0
0
0
Tổng khối lượng đặt muaTổng khối lượng đặt bán

Giao dịch nhà đầu tư nước ngoài

Giá trị giao dịch nhà đầu tư nước ngoài 10 phiên gần nhất

Chi tiết khớp lệnh

Không có dữ liệu

Thông tin giao dịch

Lệnh mua bán

Khối lượng mua
Giá mua
Giá bán
Khối lượng bán
0
0
0
Tổng khối lượng đặt muaTổng khối lượng đặt bán

Chi tiết khớp lệnh

Không có dữ liệu

Giao dịch nhà đầu tư nước ngoài

emptyKhối lượngGiá trị giao dịch
Giá trị giao dịch nhà đầu tư nước ngoài 10 phiên gần nhất

Thông tin sơ lược về cổ phiếu HJS

Vị thế công ty

Công ty Cổ phần Thuỷ điện Nậm Mu (HJS) tiền thân là Nhà máy xây dựng năm 2002. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là sản xuất và cung cấp điện năng cho hệ thống lưới điện quốc gia theo hợp đồng ký kết dài hạn với Tổng công ty điện lực Việt nam. Thủy điện Nậm mu nằm trên địa bàn xã Tân thành, huyện Bắc quang, Hà giang là nơi có lượng mưa hàng năm lớn nhất miền Bắc, trung bình 3.500mm/năm. Thủy điện Nậm Mu thuộc các nhà máy điện có công suất nhỏ (hệ thống điện của Việt nam tính đến tháng 7/2005 có công suất là 11.286 MW) có sản lượng điện trung bình 60 triệu KW/năm.

Sản phẩm dịch vụ chính

  • Sản xuất và cung cấp điện;
  • Đầu tư xây dựng các dự án thuỷ điện;
  • Tư vấn xây lắp các công trình điện;
  • Nhận thầu xây lắp các công trình dân dụng, xây dựng công nghiệp;
  • Kinh doanh các ngành nghề khác theo giấy phép đăng ký kinh doanh.

Chiến lược phát triển và đầu tư

  • Xây dựng và phát triển công ty thành đơn vị đầu tư, xây dựng và kinh doanh điện chuyên nghành, có khả năng làm chủ đầu tư và vận hành các công trình, dự án điện lớn tại Hà Giang;
  • Đa dạng hóa ngành nghề kinh doanh, đa dạng hoá sản phẩm và chế đọ sở hữu trên cơ sở duy trì và phát triển ngành nghề truyền thống;

Rủi ro kinh doanh

  • Lượng mưa là một trong những nhân tố chính ảnh hưởng  đến kết quả sản xuất kinh doanh của các công ty. Trước sự biến đổi khí hậu, công việc dự báo thời thiết trở nên khó khăn hơn, từ đó ảnh hưởng việc dự báo và kế hoạch lợi nhuận của các công ty thủy điện.
  • Ngành điện nói chung đang có diễn biến cạnh tranh gay gắt: việc có thị phần nhỏ làm công ty khó khăn trong việc cạnh tranh với doanh nghiệp khác trong thị trường.
  • Công ty chỉ sản xuất điện năng và cung cấp duy nhất cho Tổng công ty Điện lực Việt Nam nên rủi ro đầu ra sẽ là rất cao khi Tổng công ty ngừng tiêu thụ sản phẩm của công ty.
Xem thêm
Công ty conVốn điều lệTỷ lệ (%)
CTCP Sông Đà Tây Đô
40T
75.9%

Ghi chú của bạn

Xem tất cả
Bạn đánh giá thế nào về cổ phiếu HJS? Hãy ghi lại để đánh giá lại về sau nhé.

Chi tiết khớp lệnh

Thời gian
Khối lượng
Giá
%
M/B

Tài chính của HJS

% 7D
4.92%
% 1M
1.36%
% YTD
10.89%
% 1Y
5.06%
Khối lượng giao dịch TB 10 phiên
430
Beta 5 năm
0.17
Định giá
P/E (TTM)
14.2
P/B (FQ)
1.94
EV/EBITDA
6.22
Tỷ suất cổ tức
6.21%
Giá trị nội tại

Lịch trả cổ tức và chia tách cổ phiếu

Ngày
Sự kiện
24/03/2026
Trả cổ tức năm 2025 bằng tiền, 800 đồng/CP
15/12/2025
Trả cổ tức đợt 3/2024 bằng tiền, 500 đồng/CP
14/10/2025
Trả cổ tức đợt 2/2024 bằng tiền, 500 đồng/CP
28/03/2025
Trả cổ tức đợt 1/2024 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
18/11/2024
Trả cổ tức đợt 3/2023 bằng tiền, 600 đồng/CP
11/09/2024
Trả cổ tức đợt 2/2023 bằng tiền, 600 đồng/CP
27/03/2024
Trả cổ tức đợt 1/2023 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
10/11/2023
Trả cổ tức đợt 3/2022 bằng tiền, 600 đồng/CP
14/07/2023
Trả cổ tức đợt 2/2022 bằng tiền, 600 đồng/CP
21/03/2023
Trả cổ tức đợt 1/2022 bằng tiền, 1,200 đồng/CP
15/11/2022
Trả cổ tức đợt 3/2021 bằng tiền, 500 đồng/CP
16/08/2022
Trả cổ tức đợt 2/2021 bằng tiền, 700 đồng/CP
14/04/2022
Trả cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
18/11/2021
Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
15/09/2021
Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
02/06/2021
Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
24/11/2020
Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
18/09/2020
Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
19/03/2020
Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
09/09/2019
Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%

Bộ lọc "Siêu cổ phiếu"

tiềm năng (mới)

Quý 2 - 2026

Biểu đồ giá

1D
1M
3M
1Y
5Y
Tất cả

Chỉ số cơ bản

Giá thấp nhấtGiá cao nhất
24h
Vốn hóa
609T
P/E
14.2
P/B
1.94
EV/EBITDA
6.22
Khối lượng giao dịch
Số lượng cổ phiếu lưu hành
20,999,900

Thông tin giao dịch

Lệnh mua bán

Khối lượng mua
Giá mua
Giá bán
Khối lượng bán
0
0
0
Tổng khối lượng đặt muaTổng khối lượng đặt bán

Giao dịch nhà đầu tư nước ngoài

Giá trị giao dịch nhà đầu tư nước ngoài 10 phiên gần nhất

Chi tiết khớp lệnh

Không có dữ liệu

Thông tin giao dịch

Lệnh mua bán

Khối lượng mua
Giá mua
Giá bán
Khối lượng bán
0
0
0
Tổng khối lượng đặt muaTổng khối lượng đặt bán

Chi tiết khớp lệnh

Không có dữ liệu

Giao dịch nhà đầu tư nước ngoài

emptyKhối lượngGiá trị giao dịch
Giá trị giao dịch nhà đầu tư nước ngoài 10 phiên gần nhất
Công ty conVốn điều lệTỷ lệ (%)
CTCP Sông Đà Tây Đô
40T
75.9%

Lịch trả cổ tức và chia tách cổ phiếu

Ngày
Sự kiện
24/03/2026
Trả cổ tức năm 2025 bằng tiền, 800 đồng/CP
15/12/2025
Trả cổ tức đợt 3/2024 bằng tiền, 500 đồng/CP
14/10/2025
Trả cổ tức đợt 2/2024 bằng tiền, 500 đồng/CP
28/03/2025
Trả cổ tức đợt 1/2024 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
18/11/2024
Trả cổ tức đợt 3/2023 bằng tiền, 600 đồng/CP
11/09/2024
Trả cổ tức đợt 2/2023 bằng tiền, 600 đồng/CP
27/03/2024
Trả cổ tức đợt 1/2023 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
10/11/2023
Trả cổ tức đợt 3/2022 bằng tiền, 600 đồng/CP
14/07/2023
Trả cổ tức đợt 2/2022 bằng tiền, 600 đồng/CP
21/03/2023
Trả cổ tức đợt 1/2022 bằng tiền, 1,200 đồng/CP
15/11/2022
Trả cổ tức đợt 3/2021 bằng tiền, 500 đồng/CP
16/08/2022
Trả cổ tức đợt 2/2021 bằng tiền, 700 đồng/CP
14/04/2022
Trả cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
18/11/2021
Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
15/09/2021
Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
02/06/2021
Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
24/11/2020
Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
18/09/2020
Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
19/03/2020
Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
09/09/2019
Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%

Thông tin doanh nghiệp

Tiện ích điện và sản xuất điện
Vị thế công ty

Công ty Cổ phần Thuỷ điện Nậm Mu (HJS) tiền thân là Nhà máy xây dựng năm 2002. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là sản xuất và cung cấp điện năng cho hệ thống lưới điện quốc gia theo hợp đồng ký kết dài hạn với Tổng công ty điện lực Việt nam. Thủy điện Nậm mu nằm trên địa bàn xã Tân thành, huyện Bắc quang, Hà giang là nơi có lượng mưa hàng năm lớn nhất miền Bắc, trung bình 3.500mm/năm. Thủy điện Nậm Mu thuộc các nhà máy điện có công suất nhỏ (hệ thống điện của Việt nam tính đến tháng 7/2005 có công suất là 11.286 MW) có sản lượng điện trung bình 60 triệu KW/năm.

Tài chính của HJS

Lịch sử giá
% 7D
4.92%
% 1M
1.36%
% YTD
10.89%
% 1Y
5.06%
Khối lượng giao dịch TB 10 phiên430
Beta 5 năm0.17
Định giá
P/E (TTM)14.2
P/B (FQ)1.94
EV/EBITDA6.22
Tỷ suất cổ tức6.21%
Giá trị nội tại

Báo cáo phân tích

Báo cáo
Giá mục tiêu / Khuyến nghị

Tin công ty

HJS: Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2026
16 ngày trước
HJS: Báo cáo tài chính quý 1
23 ngày trước
HJS: Báo cáo tài chính quý 1/2026 (công ty mẹ)
25 ngày trước
HJS: Điều lệ công ty năm 2026
26 ngày trước
HJS: Nghị quyết Hội đồng quản trị
1 tháng trước
HJS: Tài liệu họp Đại hội đồng cổ đông
1 tháng trước
HJS: Báo cáo thường niên 2025
2 tháng trước
HJS: Thông báo ngày đăng ký cuối cùng để thực hiện quyền tham dự Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2026
2 tháng trước
HJS: Thông báo ngày đăng ký cuối cùng để thực hiện quyền nhận tạm ứng cổ tức năm 2025 bằng tiền
2 tháng trước
Xem thêm
Tin công ty
HJS: Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2026
16 ngày trước
HJS: Báo cáo tài chính quý 1
23 ngày trước
HJS: Báo cáo tài chính quý 1/2026 (công ty mẹ)
25 ngày trước

Có thể bạn sẽ quan tâm

44,000
-500
1.10%
Vốn hóa
418T
Khối lượng giao dịch
2,100
P/E
8.8
16,200
-
0.00%
Vốn hóa
134T
Khối lượng giao dịch
---
P/E
9.75
6,600
-100
1.50%
Vốn hóa
267T
Khối lượng giao dịch
21,900
P/E
6.57
14,100
-
0.00%
Vốn hóa
972T
Khối lượng giao dịch
26,400
P/E
5.71

Có thể bạn sẽ quan tâm

cổ phiếu HPD

HPD

(UPCOM)
16,200
-
0.00%
cổ phiếu NED

NED

(UPCOM)
6,600
-100
1.50%
cổ phiếu SJD

SJD

(HOSE)
14,100
-
0.00%
Download on the

App Store

Get it on

Google Play

CÔNG TY CỔ PHẦN SIMPLIZE
DMCA.com Protection Status
CÔNG TY CỔ PHẦN SIMPLIZE
DMCA.com Protection Status
© 2022 Simplize | MST: 0109620361 | (+84) 38 840 8668Trụ sở chính: Số 25 ngõ 198 Thái Hà, P. Đống Đa, TP. Hà Nội, Việt Nam Văn phòng giao dịch: Số 5 ngõ 316 Lê Trọng Tấn, P. Phương Liệt, TP. Hà Nội, Việt Nam
CÔNG TY CỔ PHẦN SIMPLIZE
DMCA.com Protection Status
CÔNG TY CỔ PHẦN SIMPLIZE
DMCA.com Protection Status
© 2022 Simplize | MST: 0109620361 | (+84) 38 840 8668Trụ sở chính: Số 25 ngõ 198 Thái Hà, P. Đống Đa, TP. Hà Nội, Việt Nam Văn phòng giao dịch: Số 5 ngõ 316 Lê Trọng Tấn, P. Phương Liệt, TP. Hà Nội, Việt Nam