Thông báo

Tất cả
Cổ phiếu
Cảnh báo
Khác
Tất cả
Cổ phiếu
Cảnh báo
Khác
Trang chủ
Thị trường
Chỉ số

Chỉ số Chứng khoán Thế giới & Việt Nam hôm nay

Theo dữ liệu Simplize, chốt phiên gần nhất các thị trường chứng khoán lớn trên thế giới diễn biến phân hoá. Chứng khoán Mỹ: Dow Jones +0,28%, S&P 500 +0,62%, Nasdaq +1,30%. Châu Á: Nikkei 225 -0,12%, KOSPI -0,60%. Châu Âu: FTSE 100 +0,31%, CAC 40 +0,18%. So sánh trong nước, VN-Index +0,19% — thị trường thế giới thường tác động tâm lý phiên giao dịch Việt Nam sáng hôm sau.

Chỉ số Việt Nam

Xem tổng quan Chứng khoán Việt Nam hôm nay →
Tên chỉ số
Biểu đồ giá 30D
Giá trị
Thay đổi
% thay đổi
7 ngày
Từ đầu năm
1 năm
3 năm
1,768.06
3.28
0.19%
1.86%
-0.92%
11.77%
42.33%
293.44
0.80
0.27%
8.18%
17.96%
8.34%
19.25%
126.88
0.06
0.05%
0.23%
4.89%
17.57%
35.50%
1,911.09
8.30
0.44%
2.08%
-5.89%
10.16%
53.16%
455.12
1.93
0.43%
0.39%
-15.43%
-23.15%
-8.07%
Tên chỉ số
Giá / Thay đổi
Biến động
1,768.06
3.28
0.19%
293.44
0.80
0.27%
126.88
0.06
0.05%
1,911.09
8.30
0.44%
455.12
1.93
0.43%
Tên chỉ số
Biểu đồ giá 30D
Giá trị
Thay đổi
% thay đổi
7 ngày
Từ đầu năm
1 năm
3 năm
99.60
0.35
-0.36%
-0.20%
1.35%
1.59%
-2.85%
54,036.93
151.83
0.28%
2.96%
12.43%
22.90%
53.02%
26,690.61
342.26
1.30%
5.19%
14.84%
25.65%
92.24%
3,034.49
32.94
1.10%
3.52%
22.26%
37.01%
55.82%
7,757.64
47.68
0.62%
3.58%
13.32%
22.36%
72.42%
7,779.75
45.00
0.58%
3.46%
12.87%
22.20%
72.18%
14.89
0.25
-1.65%
-6.94%
-0.33%
-10.19%
-6.82%
172,513.42
3,032.93
-1.73%
-3.08%
7.07%
26.36%
44.86%
292.16
3.92
1.36%
1.38%
4.38%
14.44%
15.91%
10,811.57
75.97
-0.70%
2.09%
2.49%
-1.23%
-4.08%
9,263.60
8.00
-0.09%
3.19%
6.30%
4.89%
26.71%
Tên chỉ số
Giá / Thay đổi
Biến động
99.60
-0.35
-0.36%
54,036.93
151.83
0.28%
26,690.61
342.26
1.30%
3,034.49
32.94
1.10%
7,757.64
47.68
0.62%
7,779.75
45.00
0.58%
14.89
-0.25
-1.65%
172,513.42
-3,032.93
-1.73%
292.16
3.92
1.36%
10,811.57
-75.97
-0.70%
9,263.60
-8.00
-0.09%

Chỉ số Châu Âu

Tên chỉ số
Biểu đồ giá 30D
Giá trị
Thay đổi
% thay đổi
7 ngày
Từ đầu năm
1 năm
3 năm
10,901.09
33.20
0.31%
0.30%
9.76%
19.78%
44.82%
8,714.94
15.23
0.18%
2.41%
6.94%
13.04%
19.88%
14,544.91
26.15
0.18%
1.39%
9.63%
22.75%
31.54%
6,523.87
21.30
0.33%
2.61%
12.65%
22.35%
52.11%
1,111.47
1.00
-0.09%
1.12%
16.84%
24.53%
44.91%
20,152.59
29.40
-0.15%
1.91%
16.51%
37.20%
116.16%
53,717.18
34.47
0.06%
2.96%
19.52%
29.77%
92.24%
9,181.37
42.81
-0.46%
0.72%
11.11%
18.28%
52.12%
5,777.71
17.51
0.30%
1.62%
13.77%
22.63%
56.19%
6,652.73
91.93
-1.36%
3.02%
24.90%
42.88%
110.03%
3,312.33
10.76
-0.32%
2.01%
14.89%
27.70%
50.94%
2,281.31
4.57
-0.20%
2.47%
-17.54%
-20.69%
-26.06%
874.64
9.91
-1.12%
-0.90%
-21.50%
-23.37%
-12.52%
4,000.25
21.90
-0.54%
2.04%
25.64%
34.00%
89.28%
148,632.54
2,069.34
1.41%
1.33%
33.86%
43.92%
169.87%
13,779.39
19.43
-0.14%
2.39%
22.36%
25.77%
85.90%
4,168.97
40.51
0.98%
0.47%
12.82%
42.28%
124.07%
Tên chỉ số
Giá / Thay đổi
Biến động
10,901.09
33.20
0.31%
8,714.94
15.23
0.18%
14,544.91
26.15
0.18%
6,523.87
21.30
0.33%
1,111.47
-1.00
-0.09%
20,152.59
-29.40
-0.15%
53,717.18
34.47
0.06%
9,181.37
-42.81
-0.46%
5,777.71
17.51
0.30%
6,652.73
-91.93
-1.36%
3,312.33
-10.76
-0.32%
2,281.31
-4.57
-0.20%
874.64
-9.91
-1.12%
4,000.25
-21.90
-0.54%
148,632.54
2,069.34
1.41%
13,779.39
-19.43
-0.14%
4,168.97
40.51
0.98%

Chỉ số Châu Á - Khu vực Thái Bình Dương

Xem tổng quan Chứng khoán Châu Á hôm nay →
Tên chỉ số
Biểu đồ giá 30D
Giá trị
Thay đổi
% thay đổi
7 ngày
Từ đầu năm
1 năm
3 năm
65,606.64
76.39
-0.12%
1.93%
30.33%
59.79%
102.63%
14,311.00
200.88
1.42%
5.39%
5.81%
28.26%
28.95%
25,668.03
137.75
0.54%
-0.84%
0.15%
2.34%
33.80%
6,258.77
37.60
-0.60%
-5.10%
48.52%
93.91%
143.16%
1,612.00
2.64
-0.16%
-0.72%
27.97%
27.42%
-
44,225.91
170.78
-0.38%
2.57%
52.69%
84.25%
162.05%
6,409.65
65.94
1.04%
2.78%
-25.87%
-14.43%
-6.68%
24,570.65
65.34
-0.27%
0.77%
-6.03%
-0.10%
25.55%
78,499.17
455.58
-0.58%
0.52%
-7.85%
-2.63%
19.22%
Tên chỉ số
Giá / Thay đổi
Biến động
65,606.64
-76.39
-0.12%
14,311.00
200.88
1.42%
25,668.03
137.75
0.54%
6,258.77
-37.60
-0.60%
1,612.00
-2.64
-0.16%
44,225.91
-170.78
-0.38%
6,409.65
65.94
1.04%
24,570.65
-65.34
-0.27%
78,499.17
-455.58
-0.58%

Biểu đồ so sánh chứng khoán thế giới

Mức tăng/giảm tương đối (%) quy về cùng gốc để đối chiếu VN-Index với các thị trường lớn — S&P 500 (Mỹ) và Nikkei 225 (châu Á).

Chứng khoán thế giới hôm nay

Chứng khoán thế giới gồm các thị trường lớn ở ba khu vực chính: chứng khoán Mỹ (Dow Jones, S&P 500, Nasdaq), châu Á (Nikkei 225, KOSPI, Hang Seng, Shanghai Composite) và châu Âu (FTSE 100, DAX, CAC 40). Mỗi chỉ số đo biến động một rổ cổ phiếu tiêu biểu, phản ánh sức khỏe của thị trường và nền kinh tế khu vực đó. Bảng phía trên cập nhật giá và biến động các chỉ số này theo thời gian thực, nhóm theo khu vực.

Múi giờ giao dịch chứng khoán thế giới theo giờ Việt Nam

Do lệch múi giờ, các thị trường lớn giao dịch nối tiếp nhau gần như suốt ngày đêm — châu Á mở trước, tới châu Âu, rồi tới Mỹ vào ban đêm giờ Việt Nam:

Khu vựcChỉ số tiêu biểuGiờ giao dịch (giờ Việt Nam)
Châu Á – Thái Bình DươngNikkei 225, KOSPI, Hang Seng, Shanghai~7:00 – 15:00 (cùng ngày, sát phiên trong nước)
Châu ÂuFTSE 100, DAX, CAC 40~14:00 – 0:30 (chiều tới khuya)
MỹDow Jones, S&P 500, Nasdaq~21:30 – 4:00 sáng hôm sau (mùa đông)

Mùa hè (giờ tiết kiệm ánh sáng), phiên Âu và Mỹ mở sớm hơn khoảng một giờ. Các thị trường nghỉ cuối tuần và theo ngày lễ riêng của từng quốc gia.

Chứng khoán thế giới tác động tới chứng khoán Việt Nam thế nào?

Phiên Mỹ đóng cửa vào rạng sáng giờ Việt Nam, nên diễn biến đêm trước thường tác động tâm lý phiên sáng trong nước, rõ nhất ở nhóm vốn hóa lớn nơi khối ngoại giao dịch nhiều. Đây không phải tương quan cố định: phần lớn phiên, VN-Index vẫn chịu chi phối bởi yếu tố nội tại nhiều hơn tín hiệu bên ngoài. Xem chi tiết chứng khoán Việt Nam chứng khoán Mỹ hôm nay để đối chiếu liên thị trường.

Câu hỏi thường gặp

Chứng khoán thế giới gồm những chỉ số nào?

Các chỉ số lớn nhất theo khu vực: Mỹ có Dow Jones, S&P 500, Nasdaq; châu Á có Nikkei 225 (Nhật), KOSPI (Hàn), Hang Seng (Hồng Kông), Shanghai Composite (Trung Quốc); châu Âu có FTSE 100 (Anh), DAX (Đức), CAC 40 (Pháp). Mỗi chỉ số đo biến động một rổ cổ phiếu tiêu biểu của thị trường đó.

Các thị trường chứng khoán lớn giao dịch giờ nào theo giờ Việt Nam?

Theo giờ Việt Nam: châu Á giao dịch cùng ngày, sát phiên trong nước (khoảng 7:00–15:00); châu Âu mở buổi chiều tới khuya (khoảng 14:00–0:30); Mỹ giao dịch ban đêm, khoảng 21:30–4:00 sáng hôm sau (mùa đông; mùa hè sớm hơn một giờ). Nhờ lệch múi giờ, thị trường thế giới gần như giao dịch nối tiếp suốt ngày đêm.

Chứng khoán thế giới ảnh hưởng tới VN-Index thế nào?

Không phải tương quan cố định. Phiên Mỹ đóng cửa rạng sáng giờ Việt Nam, nên diễn biến đêm trước thường tác động tâm lý phiên sáng trong nước, rõ nhất ở nhóm vốn hóa lớn nơi khối ngoại giao dịch nhiều. Phần lớn phiên, VN-Index vẫn chịu chi phối bởi yếu tố nội tại nhiều hơn tín hiệu từ bên ngoài.

Xem chứng khoán thế giới hôm nay ở đâu?

Bảng chỉ số phía trên cập nhật giá và biến động các chỉ số chứng khoán Việt Nam và thế giới theo thời gian thực, nhóm theo khu vực. Bấm vào từng chỉ số để xem biểu đồ, lịch sử giá và phân tích chi tiết.

Download on the

App Store

Get it on

Google Play

CÔNG TY CỔ PHẦN SIMPLIZE
DMCA.com Protection Status
CÔNG TY CỔ PHẦN SIMPLIZE
DMCA.com Protection Status
© 2022 Simplize | MST: 0109620361 | (+84) 38 840 8668Trụ sở chính: Số 25 ngõ 198 Thái Hà, P. Đống Đa, TP. Hà Nội, Việt Nam Văn phòng giao dịch: Số 5 ngõ 316 Lê Trọng Tấn, P. Phương Liệt, TP. Hà Nội, Việt Nam
CÔNG TY CỔ PHẦN SIMPLIZE
DMCA.com Protection Status
CÔNG TY CỔ PHẦN SIMPLIZE
DMCA.com Protection Status
© 2022 Simplize | MST: 0109620361 | (+84) 38 840 8668Trụ sở chính: Số 25 ngõ 198 Thái Hà, P. Đống Đa, TP. Hà Nội, Việt Nam Văn phòng giao dịch: Số 5 ngõ 316 Lê Trọng Tấn, P. Phương Liệt, TP. Hà Nội, Việt Nam