New

Thông báo

Tất cả
Cổ phiếu
Cảnh báo
Khác
Tất cả
Cổ phiếu
Cảnh báo
Khác
LIG
Giá hiện tại:
Tổng quan
Cổ phiếu
Công nghiệp
Xây dựng
LIG

LIG

(HNX)

CTCP Licogi 13

Công nghiệpXây dựng
Công ty Cổ phần Licogi 13 (LIG), tiền thân là Đội thi công cơ giới số 57, được thành lập năm 1960. Năm 2005 công ty được cổ phần hóa và được đổi tên thành Công ty Cổ phần Licogi 13. Các nhóm sản phẩm, dịch vụ kinh doanh của công ty gồm: hoạt động xây lắp, cho thuê văn phòng, cho thuê máy, bán hàng hóa, thành phẩm trong đó hoạt động thi công xây lắp là mảng hoạt động kinh doanh chính của công ty. Công ty có hơn 1,8ha đất tại khu công nghiệp Quang Minh để làm xưởng sửa chữa, bãi tập kết thiết bị, vật liệu đảm bảo chủ động trong sản xuất và thi công. Licogi 13 đã tham gia phát triển và lắp đặt nhiều dự án trọng điểm như (i) Kỹ thuật nền tảng: Nhà máy tuabin gió tại Hải Phòng (tổng vốn đầu tư 1.200 tỷ đồng), Nhà máy Xi măng Thăng Long (64 tỷ đồng), Nhà máy Xi măng Hoàng Mai , (ii) Xây dựng cơ sở hạ tầng: Dự án cụm từ A5, Nội Bài - Lào Cai, Khu công nghiệp Bắc Thăng Long và nhà máy thủy điện Sông Tranh II. Doanh thu từ hoạt động này luôn chiếm tỷ trọng trên 90% trong cơ cấu doanh thu của công ty. Các đối thủ cạnh tranh trực tiếp của công ty là các doanh nghiệp trực thuộc Tổng Công ty Sông Đà, Tổng Công ty Vinaconex, Tổng Công ty Xây dựng số 1, Tổng Công ty Xây dựng và Phát triển Hạ tầng - LICOGI. Ngày 22/04/2010, LIG chính thức Giao dịch tại Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX).
Xem thêm

4,300

-100

2.27%
Giá thấp nhấtGiá cao nhất
4,200
4,400
24h
Giúp bạn đầu tư với lãi kép lên đến +50%/năm
Vốn hóa
405T
P/E
61.45
EPS
69
Khối lượng giao dịch
761,600
P/B
0.29
Giá trị sổ sách
14,939
Số lượng cổ phiếu lưu hành
94,220,664
EV/EBITDA
8.8
Chất lượng doanh nghiệp
Không ổn định
Rủi ro
Rất cao
Định giá
Hấp dẫn
Tổng quan
Tin tức & Sự kiện
Phân tích 360
So sánh
Số liệu tài chính
Tải báo cáo
Hồ sơ doanh nghiệp
Lịch sử giá
LIG
Tổng quanTin tức & Sự kiệnPhân tích 360So sánhSố liệu tài chínhTải báo cáoHồ sơ doanh nghiệpLịch sử giá

LIG

CTCP Licogi 13

4,300

-100

2.27%

Biểu đồ giá

1D
1M
3M
1Y
5Y
Tất cả

Thông tin giao dịch

Lệnh mua bán

Khối lượng mua
Giá mua
Giá bán
Khối lượng bán
0
0
0
Tổng khối lượng đặt muaTổng khối lượng đặt bán

Giao dịch nhà đầu tư nước ngoài

Giá trị giao dịch nhà đầu tư nước ngoài 10 phiên gần nhất

Chi tiết khớp lệnh

Không có dữ liệu

Thông tin giao dịch

Lệnh mua bán

Khối lượng mua
Giá mua
Giá bán
Khối lượng bán
0
0
0
Tổng khối lượng đặt muaTổng khối lượng đặt bán

Chi tiết khớp lệnh

Không có dữ liệu

Giao dịch nhà đầu tư nước ngoài

emptyKhối lượngGiá trị giao dịch
Giá trị giao dịch nhà đầu tư nước ngoài 10 phiên gần nhất

Thông tin sơ lược về cổ phiếu LIG

Vị thế công ty

Công ty Cổ phần Licogi 13 (LIG), tiền thân là Đội thi công cơ giới số 57, được thành lập năm 1960. Năm 2005 công ty được cổ phần hóa và được đổi tên thành Công ty Cổ phần Licogi 13. Các nhóm sản phẩm, dịch vụ kinh doanh của công ty gồm: hoạt động xây lắp, cho thuê văn phòng, cho thuê máy, bán hàng hóa, thành phẩm trong đó hoạt động thi công xây lắp là mảng hoạt động kinh doanh chính của công ty. Công ty có hơn 1,8ha đất tại khu công nghiệp Quang Minh để làm xưởng sửa chữa, bãi tập kết thiết bị, vật liệu đảm bảo chủ động trong sản xuất và thi công. Licogi 13 đã tham gia phát triển và lắp đặt nhiều dự án trọng điểm như (i) Kỹ thuật nền tảng: Nhà máy tuabin gió tại Hải Phòng (tổng vốn đầu tư 1.200 tỷ đồng), Nhà máy Xi măng Thăng Long (64 tỷ đồng), Nhà máy Xi măng Hoàng Mai , (ii) Xây dựng cơ sở hạ tầng: Dự án cụm từ A5, Nội Bài - Lào Cai, Khu công nghiệp Bắc Thăng Long và nhà máy thủy điện Sông Tranh II. Doanh thu từ hoạt động này luôn chiếm tỷ trọng trên 90% trong cơ cấu doanh thu của công ty. Các đối thủ cạnh tranh trực tiếp của công ty là các doanh nghiệp trực thuộc Tổng Công ty Sông Đà, Tổng Công ty Vinaconex, Tổng Công ty Xây dựng số 1, Tổng Công ty Xây dựng và Phát triển Hạ tầng - LICOGI. Ngày 22/04/2010, LIG chính thức Giao dịch tại Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX).

Sản phẩm dịch vụ chính

  • Thi công xây lắp cơ giới các loại công trình dân dụng, công nghiệp, công cộng, thủy lợi, giao thông, khu đô thị, khu công nghiệp.
  • Xây dựng nhà ở, các công trình dân dụng, công nghiệp, công cộng.
  • Sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng: Gạch block, ống cống bê tông.
  • Sản xuất công nghiệp: Gia công, chế tạo các sản phẩm cơ khí xây dựng.
  • Kinh doanh các ngành nghề khác theo giấy phép đăng ký kinh doanh.

Chiến lược phát triển và đầu tư

  • Phát triển công ty trở thành một đơn vị xây lắp chuyên ngành mạnh, có khả năng thi công trọn gói các công trình lớn.
  • Trong thời gian tới công ty vẫn tập trung vào hoạt động xây lắp truyền thống.
  • Công ty xác định mảng sản xuất vật liệu xây dựng (đá, cát nhân tạo...) sẽ là mảng kinh doanh tiềm năng trong những năm tới.
  • Xúc tiến đầu tư mỏ đá tại khu vực Hà Nội và các vùng lân cận để phát huy các máy móc, dây chuyền thiết bị đã đầu tư sau khi thi công xong công trình thủy điện Bản Chát.

Rủi ro kinh doanh

  • Hiện tại công ty đang tham gia thi công nhiều công trình lớn đồng thời cũng là nhà đầu tư trong lĩnh vực bất động sản với một số dự án đang triển khai. Các công trình có nhu cầu vốn lớn và thời gian thi công kéo dài. Do đó khó khăn của công ty trong quá trình thực hiện các dự án này là tìm nguồn vốn tài trợ cho các dự án.
  • Hiện nay thị trường xây dựng Việt Nam đang cạnh tranh gay gắt với hơn 155 doanh nghiệp lớn nhỏ trong nước và các công ty nước ngoài.
  • Giá cả các loại nhiên liệu trên thị trường phụ thuộc vào sự biến động của giá cả trên thế giới. Trong thời gian qua giá cả nhiên liệu luôn có xu hướng biến động tăng, làm gia tăng chi phí hoạt động của máy móc thiết bị, dẫn đến giá thành sản phẩm tăng tương ứng và hệ quả tất yếu làm giảm lợi nhuận hoạt động của Công ty trong năm.
  • Các thị trường truyền thống của Công ty tiếp tục bị cạnh tranh quyết liệt, làm ảnh hưởng lớn đến lợi nhuận do việc gia tăng các doanh nghiệp xây dựng hoạt động trong cùng phân khúc thị trường. Yêu cầu của khách hàng về chất lượng, tiến độ, mỹ thuật công trình ngày càng cao, đòi hỏi các doanh nghiệp ngày càng phải chú trọng hơn

Xem thêm
Công ty conVốn điều lệTỷ lệ (%)
CTCP LIG - Hướng Hóa 2
314T
99.36%
CTCP Năng lượng dầu khí toàn cầu
300T
87.1%
CTCP Licogi 13 - Nền móng xây dựng
200T
51%
CTCP Sông Nhiệm 3
165T
97.88%
CTCP Licogi 13 - Đầu tư xây dựng và Hạ tầng
90T
94.44%
CTCP Licogi 13 - Cơ giới hạ tầng
35T
61.65%
CTCP Licogi 13 - Vật liệu xây dựng
33T
62.78%
Công ty TNHH MTV Trường trung cấp nghề công trình 1
10T
100%

Ghi chú của bạn

Xem tất cả
Bạn đánh giá thế nào về cổ phiếu LIG? Hãy ghi lại để đánh giá lại về sau nhé.

Chi tiết khớp lệnh

Thời gian
Khối lượng
Giá
%
M/B

Tài chính của LIG

% 7D
2.27%
% 1M
4.88%
% YTD
0.000%
% 1Y
7.50%
Khối lượng giao dịch TB 10 phiên
975,720
Beta 5 năm
1.51
Định giá
P/E (TTM)
61.45
P/B (FQ)
0.29
EV/EBITDA
8.8
Tỷ suất cổ tức
-
Khối lượng cổ phiếu lưu hành
94,220,664

Lịch trả cổ tức và chia tách cổ phiếu

Ngày
Sự kiện
03/06/2022
Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:1
15/02/2022
Phát hành riêng lẻ 25,700,000
16/11/2020
Phát hành riêng lẻ 21,300,000
15/01/2020
Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
24/06/2016
Bán ưu đãi, tỷ lệ 10:12, giá 10000 đ/cp
Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
26/11/2015
Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:8
Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:18
03/08/2015
Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 10000 đ/cp
23/12/2013
Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
23/05/2012
Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
28/12/2011
Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
19/05/2011
Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
27/12/2010
Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
13/09/2010
Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%

Biểu đồ giá

1D
1M
3M
1Y
5Y
Tất cả

Chỉ số cơ bản

Giá thấp nhấtGiá cao nhất
4,200
4,400
24h
Vốn hóa
405T
P/E
61.45
P/B
0.29
EV/EBITDA
8.8
Khối lượng giao dịch
761,600
Số lượng cổ phiếu lưu hành
94,220,664
Chất lượng doanh nghiệp
Không ổn định
Rủi ro
Rất cao
Định giá
Hấp dẫn
Tín hiệu kỹ thuật
Tăng giá

Thông tin giao dịch

Lệnh mua bán

Khối lượng mua
Giá mua
Giá bán
Khối lượng bán
0
0
0
Tổng khối lượng đặt muaTổng khối lượng đặt bán

Giao dịch nhà đầu tư nước ngoài

Giá trị giao dịch nhà đầu tư nước ngoài 10 phiên gần nhất

Chi tiết khớp lệnh

Không có dữ liệu

Thông tin giao dịch

Lệnh mua bán

Khối lượng mua
Giá mua
Giá bán
Khối lượng bán
0
0
0
Tổng khối lượng đặt muaTổng khối lượng đặt bán

Chi tiết khớp lệnh

Không có dữ liệu

Giao dịch nhà đầu tư nước ngoài

emptyKhối lượngGiá trị giao dịch
Giá trị giao dịch nhà đầu tư nước ngoài 10 phiên gần nhất
Công ty conVốn điều lệTỷ lệ (%)
CTCP LIG - Hướng Hóa 2
314T
99.36%
CTCP Năng lượng dầu khí toàn cầu
300T
87.1%
CTCP Licogi 13 - Nền móng xây dựng
200T
51%
CTCP Sông Nhiệm 3
165T
97.88%
CTCP Licogi 13 - Đầu tư xây dựng và Hạ tầng
90T
94.44%
CTCP Licogi 13 - Cơ giới hạ tầng
35T
61.65%
CTCP Licogi 13 - Vật liệu xây dựng
33T
62.78%
Công ty TNHH MTV Trường trung cấp nghề công trình 1
10T
100%

Lịch trả cổ tức và chia tách cổ phiếu

Ngày
Sự kiện
03/06/2022
Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:1
15/02/2022
Phát hành riêng lẻ 25,700,000
16/11/2020
Phát hành riêng lẻ 21,300,000
15/01/2020
Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
24/06/2016
Bán ưu đãi, tỷ lệ 10:12, giá 10000 đ/cp
Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
26/11/2015
Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:8
Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:18
03/08/2015
Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 10000 đ/cp
23/12/2013
Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
23/05/2012
Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
28/12/2011
Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
19/05/2011
Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
27/12/2010
Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
13/09/2010
Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%

Thông tin doanh nghiệp

Xây dựng
Vị thế công ty
Công ty Cổ phần Licogi 13 (LIG), tiền thân là Đội thi công cơ giới số 57, được thành lập năm 1960. Năm 2005 công ty được cổ phần hóa và được đổi tên thành Công ty Cổ phần Licogi 13. Các nhóm sản phẩm, dịch vụ kinh doanh của công ty gồm: hoạt động xây lắp, cho thuê văn phòng, cho thuê máy, bán hàng hóa, thành phẩm trong đó hoạt động thi công xây lắp là mảng hoạt động kinh doanh chính của công ty. Công ty có hơn 1,8ha đất tại khu công nghiệp Quang Minh để làm xưởng sửa chữa, bãi tập kết thiết bị, vật liệu đảm bảo chủ động trong sản xuất và thi công. Licogi 13 đã tham gia phát triển và lắp đặt nhiều dự án trọng điểm như (i) Kỹ thuật nền tảng: Nhà máy tuabin gió tại Hải Phòng (tổng vốn đầu tư 1.200 tỷ đồng), Nhà máy Xi măng Thăng Long (64 tỷ đồng), Nhà máy Xi măng Hoàng Mai , (ii) Xây dựng cơ sở hạ tầng: Dự án cụm từ A5, Nội Bài - Lào Cai, Khu công nghiệp Bắc Thăng Long và nhà máy thủy điện Sông Tranh II. Doanh thu từ hoạt động này luôn chiếm tỷ trọng trên 90% trong cơ cấu doanh thu của công ty. Các đối thủ cạnh tranh trực tiếp của công ty là các doanh nghiệp trực thuộc Tổng Công ty Sông Đà, Tổng Công ty Vinaconex, Tổng Công ty Xây dựng số 1, Tổng Công ty Xây dựng và Phát triển Hạ tầng - LICOGI. Ngày 22/04/2010, LIG chính thức Giao dịch tại Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX).
Sản phẩm dịch vụ chính
  • Thi công xây lắp cơ giới các loại công trình dân dụng, công nghiệp, công cộng, thủy lợi, giao thông, khu đô thị, khu công nghiệp.
  • Xây dựng nhà ở, các công trình dân dụng, công nghiệp, công cộng.
  • Sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng: Gạch block, ống cống bê tông.
  • Sản xuất công nghiệp: Gia công, chế tạo các sản phẩm cơ khí xây dựng.
  • Kinh doanh các ngành nghề khác theo giấy phép đăng ký kinh doanh.
Chiến lược phát triển và đầu tư
  • Phát triển công ty trở thành một đơn vị xây lắp chuyên ngành mạnh, có khả năng thi công trọn gói các công trình lớn.
  • Trong thời gian tới công ty vẫn tập trung vào hoạt động xây lắp truyền thống.
  • Công ty xác định mảng sản xuất vật liệu xây dựng (đá, cát nhân tạo...) sẽ là mảng kinh doanh tiềm năng trong những năm tới.
  • Xúc tiến đầu tư mỏ đá tại khu vực Hà Nội và các vùng lân cận để phát huy các máy móc, dây chuyền thiết bị đã đầu tư sau khi thi công xong công trình thủy điện Bản Chát.
Rủi ro kinh doanh
  • Hiện tại công ty đang tham gia thi công nhiều công trình lớn đồng thời cũng là nhà đầu tư trong lĩnh vực bất động sản với một số dự án đang triển khai. Các công trình có nhu cầu vốn lớn và thời gian thi công kéo dài. Do đó khó khăn của công ty trong quá trình thực hiện các dự án này là tìm nguồn vốn tài trợ cho các dự án.
  • Hiện nay thị trường xây dựng Việt Nam đang cạnh tranh gay gắt với hơn 155 doanh nghiệp lớn nhỏ trong nước và các công ty nước ngoài.
  • Giá cả các loại nhiên liệu trên thị trường phụ thuộc vào sự biến động của giá cả trên thế giới. Trong thời gian qua giá cả nhiên liệu luôn có xu hướng biến động tăng, làm gia tăng chi phí hoạt động của máy móc thiết bị, dẫn đến giá thành sản phẩm tăng tương ứng và hệ quả tất yếu làm giảm lợi nhuận hoạt động của Công ty trong năm.
  • Các thị trường truyền thống của Công ty tiếp tục bị cạnh tranh quyết liệt, làm ảnh hưởng lớn đến lợi nhuận do việc gia tăng các doanh nghiệp xây dựng hoạt động trong cùng phân khúc thị trường. Yêu cầu của khách hàng về chất lượng, tiến độ, mỹ thuật công trình ngày càng cao, đòi hỏi các doanh nghiệp ngày càng phải chú trọng hơn

Tài chính của LIG

Lịch sử giá
% 7D
2.27%
% 1M
4.88%
% YTD
0.000%
% 1Y
7.50%
Khối lượng giao dịch TB 10 phiên975,720
Beta 5 năm1.51
Định giá
P/E (TTM)61.45
P/B (FQ)0.29
EV/EBITDA8.8
Tỷ suất cổ tức-
Khối lượng cổ phiếu lưu hành94,220,664

Báo cáo phân tích

Báo cáo
Giá mục tiêu / Khuyến nghị

Tin công ty

LIG: Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2023
10 tháng trước
LIG: Báo cáo tài chính quý 1/2023
10 tháng trước
LIG: Báo cáo tài chính quý 1/2023 (công ty mẹ)
10 tháng trước
LIG: Báo cáo thường niên 2022
10 tháng trước
LIG: Tài liệu họp Đại hội đồng cổ đông
10 tháng trước
LIG: Báo cáo tài chính năm 2022
11 tháng trước
LIG: Báo cáo tài chính năm 2022 (Công ty mẹ)
11 tháng trước
LIG: Giải trình biến động LNST TNDN năm 2022 kiểm toán so với cùng kỳ năm trước
11 tháng trước
LIG: Thông báo ngày đăng ký cuối cùng để thực h iện quyền tham dự ĐHCĐ thường niên 2023 - LIG
12 tháng trước
Xem thêm
Tin công ty
LIG: Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2023
10 tháng trước
LIG: Báo cáo tài chính quý 1/2023
10 tháng trước
LIG: Báo cáo tài chính quý 1/2023 (công ty mẹ)
10 tháng trước

Có thể bạn sẽ quan tâm

41,300
-
0.00%
Vốn hóa
450T
Khối lượng giao dịch
9,700
P/E
4.52
18,200
-250
1.40%
Vốn hóa
478T
Khối lượng giao dịch
29,300
P/E
7.77
47,000
-
0.00%
Vốn hóa
470T
Khối lượng giao dịch
6,000
P/E
7.97
20,500
-
0.00%
Vốn hóa
495T
Khối lượng giao dịch
600
P/E
6.55

Có thể bạn sẽ quan tâm

HUB

(HOSE)
18,200
-250
1.40%

S55

(HNX)
47,000
-
0.00%

SJE

(HNX)
20,500
-
0.00%
Simplize
Simplize

make investing Simple

Download on the

App Store

Get it on

Google Play

CÔNG TY CỔ PHẦN SIMPLIZE
| MST: 0109620361DMCA.com Protection Status
CÔNG TY CỔ PHẦN SIMPLIZE| MST: 0109620361
DMCA.com Protection Status
© 2022 Simplize | Số 5 ngõ 316 Lê Trọng Tấn, Thanh Xuân, Hà Nội. (+84) 38 840 8668
undefined