New

Thông báo

Tất cả
Cổ phiếu
Cảnh báo
Khác
Tất cả
Cổ phiếu
Cảnh báo
Khác
TVD
Giá hiện tại:
Tổng quan
Cổ phiếu
Năng lượng
Than
TVD

TVD

(HNX)

CTCP Than Vàng Danh

Năng lượngThan
Công ty Cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin (TVD), tiền thân là Mỏ than Vàng Danh được thành lập năm 1964.  Năm 2008, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là: Khai thác chế biến kinh doanh than và các khoáng sản khác; Bốc xúc, than và đất đá; Chế tạo, sửa chữa, phục hồi thiết bị mỏ, phương tiện vận tải... Ngoài ra các sản phẩm dịch vụ bao gồm hoạt động xây lắp, khoáng sản, vật liệu xây dựng và các loại hình kinh doanh dịch vụ khác. Công ty là đơn vị đứng đầu Tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam về sản lượng khai thác than hầm lò. Các đơn vị sản xuất: 28 đơn vị thuộc khối khai thác và đào lò (các phân xưởng khai thác than, đào lò), 10 đơn vị dây chuyền, mặt bằng và 1 đơn vị làm công tác phục vụ. Các phân xưởng khai thác than: Công ty có 16 phân xưởng khai thác than. Ngày 11/01/2011, TVD chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Xem thêm

14,000

-100

0.71%
Giá thấp nhấtGiá cao nhất
13,900
14,200
24h
Giúp bạn đầu tư với lãi kép lên đến +50%/năm
Vốn hóa
629T
P/E
4.78
EPS
2,930
Khối lượng giao dịch
162,900
P/B
0.9
Giá trị sổ sách
15,592
Số lượng cổ phiếu lưu hành
44,962,864
EV/EBITDA
2.22
Chất lượng doanh nghiệp
Trung bình
Rủi ro
Cao
Định giá
Hấp dẫn
Tổng quan
Tin tức & Sự kiện
Phân tích 360
So sánh
Số liệu tài chính
Tải báo cáo
Hồ sơ doanh nghiệp
Lịch sử giá
TVD
Tổng quanTin tức & Sự kiệnPhân tích 360So sánhSố liệu tài chínhTải báo cáoHồ sơ doanh nghiệpLịch sử giá

TVD

CTCP Than Vàng Danh

14,000

-100

0.71%

Biểu đồ giá

1D
1M
3M
1Y
5Y
Tất cả

Thông tin giao dịch

Lệnh mua bán

Khối lượng mua
Giá mua
Giá bán
Khối lượng bán
0
0
0
Tổng khối lượng đặt muaTổng khối lượng đặt bán

Giao dịch nhà đầu tư nước ngoài

Giá trị giao dịch nhà đầu tư nước ngoài 10 phiên gần nhất

Chi tiết khớp lệnh

Không có dữ liệu

Thông tin giao dịch

Lệnh mua bán

Khối lượng mua
Giá mua
Giá bán
Khối lượng bán
0
0
0
Tổng khối lượng đặt muaTổng khối lượng đặt bán

Chi tiết khớp lệnh

Không có dữ liệu

Giao dịch nhà đầu tư nước ngoài

emptyKhối lượngGiá trị giao dịch
Giá trị giao dịch nhà đầu tư nước ngoài 10 phiên gần nhất

Thông tin sơ lược về cổ phiếu TVD

Vị thế công ty

Công ty Cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin (TVD), tiền thân là Mỏ than Vàng Danh được thành lập năm 1964.  Năm 2008, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là: Khai thác chế biến kinh doanh than và các khoáng sản khác; Bốc xúc, than và đất đá; Chế tạo, sửa chữa, phục hồi thiết bị mỏ, phương tiện vận tải... Ngoài ra các sản phẩm dịch vụ bao gồm hoạt động xây lắp, khoáng sản, vật liệu xây dựng và các loại hình kinh doanh dịch vụ khác. Công ty là đơn vị đứng đầu Tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam về sản lượng khai thác than hầm lò. Các đơn vị sản xuất: 28 đơn vị thuộc khối khai thác và đào lò (các phân xưởng khai thác than, đào lò), 10 đơn vị dây chuyền, mặt bằng và 1 đơn vị làm công tác phục vụ. Các phân xưởng khai thác than: Công ty có 16 phân xưởng khai thác than. Ngày 11/01/2011, TVD chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Sản phẩm dịch vụ chính

  • Khai thác chế biến kinh doanh than và các khoáng sản khác.
  • Bốc xúc, than và đất đá.
  • Chế tạo, sửa chữa, phục hồi thiết bị mỏ, phương tiện vận tải và các sản phẩm cơ khí khác.
  • Xây dựng các công trình mỏ, công nghiệp, giao thông, dân dụng, đường dây và trạm.
  • Đầu tư kinh doanh hạ tầng và bất động sản.
  • Kinh doanh ngành nghề khác theo giấy phép đăng ký kinh doanh.

Chiến lược phát triển và đầu tư

  • Tiếp tục củng cố duy trì sản lượng khai thác, mở rộng vùng khai thác và sản xuất kinh doanh, đảm bảo việc làm và thu nhập ổn định cho người lao động.
  • Tiếp tục đầu tư hoàn thiện có giới hóa đồng bộ trong khai thác: Dàn Vinaalta, dàn KDT - 1, giá khung ZH...
  • TưVề thăm dò than Đông Bắc: Đến hết năm 2020 hoàn thành công tác thăm dò đến mức -300m và một số khu vực dưới -300m đảm bảo đủ trữ lượng và tài nguyên tin cậy huy động vào khai thác trong giai đoạn đến năm 2015.
  • Phấn đấu đến năm 2020 nâng cấp khoảng 1,0 tỷ tấn tài nguyên từ cấp 333,334a và 334b lên cấp trữ lượng tài nguyên tin cậy (cấp 222 và cấp 332).

Rủi ro kinh doanh

  • Giá than trong nước vẫn còn thấp hơn giá thành, đặc biệt là giá bán cho điện, tuy Nhà nước đã tăng giá than bán cho điện lên 2 lần nhưng cũng chỉ đạt từ 70% đến 83% so với giá thành. Ngoài giá bán than cho điện thì giá bán cho các nơi tiêu thụ khác như xi măng, hóa chất, sắt thép, vật liệu xây dựng… cũng đều thấp hơn giá thành. Điều đó dẫn đến ngành than sẽ bị lỗ hàng chục nghìn tỉ đồng.
  • Ngành than đang chịu chồng chất rất nhiều loại phí và thuế làm trở ngại việc hoạch toán giá thành. Trong điều kiện sản lượng tiêu thụ trong nước và xuất khẩu giảm, giá bán than thấp và giá xuất khẩu giảm như đã nói ở trên thì ngược lại các chính sách thuế, phí đối với ngành than ngày càng tăng cao. Ví dụ ngoài các loại thế như GTGT, thu nhập doanh nghiệp, tiền thuế đất… ngành than còn chịu thuế tài nguyên môi trường (TNMT) như hầm lò tăng lên 5%, lộ thiên tăng từ 5 lên 7%, còn mới đây là việc tăng thuế xuất khẩu từ 10% lên 13%.
Xem thêm

Ghi chú của bạn

Xem tất cả
Bạn đánh giá thế nào về cổ phiếu TVD? Hãy ghi lại để đánh giá lại về sau nhé.

Chi tiết khớp lệnh

Thời gian
Khối lượng
Giá
%
M/B

Tài chính của TVD

% 7D
2.10%
% 1M
0.000%
% YTD
1.41%
% 1Y
8.24%
Khối lượng giao dịch TB 10 phiên
92,890
Beta 5 năm
0.82
Định giá
P/E (TTM)
4.78
P/B (FQ)
0.9
EV/EBITDA
2.22
Tỷ suất cổ tức
6.43%
Khối lượng cổ phiếu lưu hành
44,962,864

Báo cáo phân tích

Báo cáo
Giá mục tiêu / Khuyến nghị
22,905
MUA

Lịch trả cổ tức và chia tách cổ phiếu

Ngày
Sự kiện
19/06/2023
Trả cổ tức năm 2022 bằng tiền, 900 đồng/CP
25/05/2022
Trả cổ tức năm 2021 bằng tiền, 800 đồng/CP
11/06/2020
Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
09/05/2019
Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
18/05/2018
Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
18/05/2017
Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
28/06/2016
Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:7
16/05/2016
Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
07/05/2015
Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
18/08/2014
Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:33,642, giá 10000 đ/cp
Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 29:10
28/04/2014
Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
15/05/2013
Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
16/04/2012
Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
23/02/2012
Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:46,6, giá 10000 đ/cp
Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:17
13/05/2011
Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%

Biểu đồ giá

1D
1M
3M
1Y
5Y
Tất cả

Chỉ số cơ bản

Giá thấp nhấtGiá cao nhất
13,900
14,200
24h
Vốn hóa
629T
P/E
4.78
P/B
0.9
EV/EBITDA
2.22
Khối lượng giao dịch
162,900
Số lượng cổ phiếu lưu hành
44,962,864
Chất lượng doanh nghiệp
Trung bình
Rủi ro
Cao
Định giá
Hấp dẫn
Tín hiệu kỹ thuật
Tăng giá

Thông tin giao dịch

Lệnh mua bán

Khối lượng mua
Giá mua
Giá bán
Khối lượng bán
0
0
0
Tổng khối lượng đặt muaTổng khối lượng đặt bán

Giao dịch nhà đầu tư nước ngoài

Giá trị giao dịch nhà đầu tư nước ngoài 10 phiên gần nhất

Chi tiết khớp lệnh

Không có dữ liệu

Thông tin giao dịch

Lệnh mua bán

Khối lượng mua
Giá mua
Giá bán
Khối lượng bán
0
0
0
Tổng khối lượng đặt muaTổng khối lượng đặt bán

Chi tiết khớp lệnh

Không có dữ liệu

Giao dịch nhà đầu tư nước ngoài

emptyKhối lượngGiá trị giao dịch
Giá trị giao dịch nhà đầu tư nước ngoài 10 phiên gần nhất

Lịch trả cổ tức và chia tách cổ phiếu

Ngày
Sự kiện
19/06/2023
Trả cổ tức năm 2022 bằng tiền, 900 đồng/CP
25/05/2022
Trả cổ tức năm 2021 bằng tiền, 800 đồng/CP
11/06/2020
Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
09/05/2019
Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
18/05/2018
Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
18/05/2017
Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
28/06/2016
Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:7
16/05/2016
Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
07/05/2015
Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
18/08/2014
Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:33,642, giá 10000 đ/cp
Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 29:10
28/04/2014
Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
15/05/2013
Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
16/04/2012
Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
23/02/2012
Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:46,6, giá 10000 đ/cp
Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:17
13/05/2011
Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%

Thông tin doanh nghiệp

Than
Vị thế công ty
Công ty Cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin (TVD), tiền thân là Mỏ than Vàng Danh được thành lập năm 1964.  Năm 2008, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là: Khai thác chế biến kinh doanh than và các khoáng sản khác; Bốc xúc, than và đất đá; Chế tạo, sửa chữa, phục hồi thiết bị mỏ, phương tiện vận tải... Ngoài ra các sản phẩm dịch vụ bao gồm hoạt động xây lắp, khoáng sản, vật liệu xây dựng và các loại hình kinh doanh dịch vụ khác. Công ty là đơn vị đứng đầu Tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam về sản lượng khai thác than hầm lò. Các đơn vị sản xuất: 28 đơn vị thuộc khối khai thác và đào lò (các phân xưởng khai thác than, đào lò), 10 đơn vị dây chuyền, mặt bằng và 1 đơn vị làm công tác phục vụ. Các phân xưởng khai thác than: Công ty có 16 phân xưởng khai thác than. Ngày 11/01/2011, TVD chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Sản phẩm dịch vụ chính
  • Khai thác chế biến kinh doanh than và các khoáng sản khác.
  • Bốc xúc, than và đất đá.
  • Chế tạo, sửa chữa, phục hồi thiết bị mỏ, phương tiện vận tải và các sản phẩm cơ khí khác.
  • Xây dựng các công trình mỏ, công nghiệp, giao thông, dân dụng, đường dây và trạm.
  • Đầu tư kinh doanh hạ tầng và bất động sản.
  • Kinh doanh ngành nghề khác theo giấy phép đăng ký kinh doanh.
Chiến lược phát triển và đầu tư
  • Tiếp tục củng cố duy trì sản lượng khai thác, mở rộng vùng khai thác và sản xuất kinh doanh, đảm bảo việc làm và thu nhập ổn định cho người lao động.
  • Tiếp tục đầu tư hoàn thiện có giới hóa đồng bộ trong khai thác: Dàn Vinaalta, dàn KDT - 1, giá khung ZH...
  • TưVề thăm dò than Đông Bắc: Đến hết năm 2020 hoàn thành công tác thăm dò đến mức -300m và một số khu vực dưới -300m đảm bảo đủ trữ lượng và tài nguyên tin cậy huy động vào khai thác trong giai đoạn đến năm 2015.
  • Phấn đấu đến năm 2020 nâng cấp khoảng 1,0 tỷ tấn tài nguyên từ cấp 333,334a và 334b lên cấp trữ lượng tài nguyên tin cậy (cấp 222 và cấp 332).
Rủi ro kinh doanh
  • Giá than trong nước vẫn còn thấp hơn giá thành, đặc biệt là giá bán cho điện, tuy Nhà nước đã tăng giá than bán cho điện lên 2 lần nhưng cũng chỉ đạt từ 70% đến 83% so với giá thành. Ngoài giá bán than cho điện thì giá bán cho các nơi tiêu thụ khác như xi măng, hóa chất, sắt thép, vật liệu xây dựng… cũng đều thấp hơn giá thành. Điều đó dẫn đến ngành than sẽ bị lỗ hàng chục nghìn tỉ đồng.
  • Ngành than đang chịu chồng chất rất nhiều loại phí và thuế làm trở ngại việc hoạch toán giá thành. Trong điều kiện sản lượng tiêu thụ trong nước và xuất khẩu giảm, giá bán than thấp và giá xuất khẩu giảm như đã nói ở trên thì ngược lại các chính sách thuế, phí đối với ngành than ngày càng tăng cao. Ví dụ ngoài các loại thế như GTGT, thu nhập doanh nghiệp, tiền thuế đất… ngành than còn chịu thuế tài nguyên môi trường (TNMT) như hầm lò tăng lên 5%, lộ thiên tăng từ 5 lên 7%, còn mới đây là việc tăng thuế xuất khẩu từ 10% lên 13%.

Tài chính của TVD

Lịch sử giá
% 7D
2.10%
% 1M
0.000%
% YTD
1.41%
% 1Y
8.24%
Khối lượng giao dịch TB 10 phiên92,890
Beta 5 năm0.82
Định giá
P/E (TTM)4.78
P/B (FQ)0.9
EV/EBITDA2.22
Tỷ suất cổ tức6.43%
Khối lượng cổ phiếu lưu hành44,962,864

Báo cáo phân tích

Báo cáo
Giá mục tiêu / Khuyến nghị
Các yếu tố tiềm năng hội tụ trong 2022-2023
Nguồn: YUANTA19/07/2022
22,905
MUA

Tin công ty

TVD: Thông báo cuối cùng để thực hiện quyền nhận cổ tức năm 2022
9 tháng trước
TVD: Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2023
9 tháng trước
TVD: Tài liệu họp Đại hội đồng cổ đông
10 tháng trước
TVD: Báo cáo tài chính quý 1/2023
10 tháng trước
TVD: Báo cáo thường niên 2022
10 tháng trước
TVD: Tài liệu họp Đại hội đồng cổ đông
10 tháng trước
TVD: Báo cáo tài chính năm 2022
11 tháng trước
TVD: Thông báo ngày đăng ký cuối cùng tham dự ĐHCĐ năm 2023
11 tháng trước
TVD: Báo cáo quản trị công ty năm 2022
1 năm trước
Xem thêm
Tin công ty
TVD: Thông báo cuối cùng để thực hiện quyền nhận cổ tức năm 2022
9 tháng trước
TVD: Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2023
9 tháng trước
TVD: Tài liệu họp Đại hội đồng cổ đông
10 tháng trước

Có thể bạn sẽ quan tâm

20,900
-300
1.40%
Vốn hóa
895T
Khối lượng giao dịch
78,700
P/E
3.05
19,800
-100
0.50%
Vốn hóa
2,079T
Khối lượng giao dịch
12,600
P/E
8.04
12,800
+100
0.80%
Vốn hóa
473T
Khối lượng giao dịch
331,000
P/E
4.58
11,600
-200
1.70%
Vốn hóa
341T
Khối lượng giao dịch
120,800
P/E
3.34

Có thể bạn sẽ quan tâm

MVB

(HNX)
19,800
-100
0.50%

NBC

(HNX)
12,800
+100
0.80%

TDN

(HNX)
11,600
-200
1.70%
Simplize
Simplize

make investing Simple

Download on the

App Store

Get it on

Google Play

CÔNG TY CỔ PHẦN SIMPLIZE
| MST: 0109620361DMCA.com Protection Status
CÔNG TY CỔ PHẦN SIMPLIZE| MST: 0109620361
DMCA.com Protection Status
© 2022 Simplize | Số 5 ngõ 316 Lê Trọng Tấn, Thanh Xuân, Hà Nội. (+84) 38 840 8668
undefined