New

Thông báo

Tất cả
Cổ phiếu
Cảnh báo
Khác
Tất cả
Cổ phiếu
Cảnh báo
Khác
VGL
Giá hiện tại:
Tổng quan
Cổ phiếu
Nguyên vật liệu
Kim loại và Khai khoáng
VGL

VGL

(UPCOM)

CTCP Mạ kẽm công nghiệp Vingal

Nguyên vật liệuKim loại và Khai khoáng
Công ty Cổ phần Sản xuất sản phẩm mạ công nghiệp Vingal (VGL), được cổ phần hóa vào năm 2012, hiện hoạt động với số vốn điều lệ là VND93.3 tỷ đồng, trong đó vốn của Tổng Công ty Thép Việt Nam chiếm 51%. Hoạt động kinh doanh chủ yếu của công ty là (i) Sản xuất ống thép; (ii) Mạ nhũng kẽm nóng; và (iii) Gia công cơ khí. Địa bàn kinh doanh chủ yếu của Công ty là các tỉnh Miền Nam Việt Nam. Công suất sản xuất ống thép của VGL đạt mức 30.000 tấn/ năm, công suất gia công cơ khí đạt 12.000 tấn/ năm và công suất mạ kẽm nhúng nóng đạt 60.000 tấn/năm. VGL được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 08/2016.
Xem thêm

20,000

-

0.00%
Giá thấp nhấtGiá cao nhất
24h
Giúp bạn đầu tư với lãi kép lên đến +50%/năm
Vốn hóa
186T
P/E
10.69
EPS
Khối lượng giao dịch
P/B
1.59
Giá trị sổ sách
13,153
Số lượng cổ phiếu lưu hành
9,325,155
EV/EBITDA
6.46
Chất lượng doanh nghiệp
Không ổn định
Rủi ro
Cao
Định giá
Không hấp dẫn
Tổng quan
Tin tức & Sự kiện
Phân tích 360
So sánh
Số liệu tài chính
Tải báo cáo
Hồ sơ doanh nghiệp
Lịch sử giá
VGL
Tổng quanTin tức & Sự kiệnPhân tích 360So sánhSố liệu tài chínhTải báo cáoHồ sơ doanh nghiệpLịch sử giá

VGL

CTCP Mạ kẽm công nghiệp Vingal

20,000

-

0.00%

Biểu đồ giá

1D
1M
3M
1Y
5Y
Tất cả

Thông tin giao dịch

Lệnh mua bán

Khối lượng mua
Giá mua
Giá bán
Khối lượng bán
0
0
0
Tổng khối lượng đặt muaTổng khối lượng đặt bán

Giao dịch nhà đầu tư nước ngoài

Giá trị giao dịch nhà đầu tư nước ngoài 10 phiên gần nhất

Chi tiết khớp lệnh

Không có dữ liệu

Thông tin giao dịch

Lệnh mua bán

Khối lượng mua
Giá mua
Giá bán
Khối lượng bán
0
0
0
Tổng khối lượng đặt muaTổng khối lượng đặt bán

Chi tiết khớp lệnh

Không có dữ liệu

Giao dịch nhà đầu tư nước ngoài

emptyKhối lượngGiá trị giao dịch
Giá trị giao dịch nhà đầu tư nước ngoài 10 phiên gần nhất

Thông tin sơ lược về cổ phiếu VGL

Vị thế công ty

Công ty Cổ phần Sản xuất sản phẩm mạ công nghiệp Vingal (VGL), được cổ phần hóa vào năm 2012, hiện hoạt động với số vốn điều lệ là VND93.3 tỷ đồng, trong đó vốn của Tổng Công ty Thép Việt Nam chiếm 51%. Hoạt động kinh doanh chủ yếu của công ty là (i) Sản xuất ống thép; (ii) Mạ nhũng kẽm nóng; và (iii) Gia công cơ khí. Địa bàn kinh doanh chủ yếu của Công ty là các tỉnh Miền Nam Việt Nam. Công suất sản xuất ống thép của VGL đạt mức 30.000 tấn/ năm, công suất gia công cơ khí đạt 12.000 tấn/ năm và công suất mạ kẽm nhúng nóng đạt 60.000 tấn/năm. VGL được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 08/2016.

Sản phẩm dịch vụ chính

  • Sản xuất các sản phẩm thép mạ;

  • Gia công sản xuất sản phẩm cơ khí;

  • Sản xuất thép ống đen và ống thép mạ kẽm;

  • Kinh doanh thép xây dựng, thép tấm, thép hình.

Chiến lược phát triển và đầu tư

  • Nâng cấp một số thiết bị, máy móc chất lượng cao nhằm đẩy mạnh chất lượng các mặt hàng cán ống và cơ khí;

  • Tập trung phát triển hàng xuất khẩu, trang bị máy móc cho xưởng cơ khí, hoàn thiện hệ thống tiêu chuẩn phù hợp chuẩn quốc tế.

  • Tích cực thu hút khách hàng từ các nước trên thế giới như Nhật, Úc, Mỹ, Canada;

  • Mục tiêu xây dựng thương hiệu sản phẩm mạ gia công của công ty là thương hiệu tốt nhất trong lĩnh vực mạ kẽm nhúng nóng trên thị trường;

Rủi ro kinh doanh

  • Sản phẩm ống thép của công ty chưa đa dạng về chủng loại và VGL vẫn chưa có hệ thống phân phối.

  • Công ty chịu sự cạnh tranh manh mẽ từ các nhà sản xuất các sản phẩm thép, thép mạ khác trong thị trường.
Xem thêm

Ghi chú của bạn

Xem tất cả
Bạn đánh giá thế nào về cổ phiếu VGL? Hãy ghi lại để đánh giá lại về sau nhé.

Chi tiết khớp lệnh

Thời gian
Khối lượng
Giá
%
M/B

Tài chính của VGL

% 7D
0.000%
% 1M
0.000%
% YTD
0.000%
% 1Y
2.08%
Khối lượng giao dịch TB 10 phiên
380
Beta 5 năm
Định giá
P/E (TTM)
10.69
P/B (FQ)
1.59
EV/EBITDA
6.46
Tỷ suất cổ tức
10%
Khối lượng cổ phiếu lưu hành
9,325,155

Lịch trả cổ tức và chia tách cổ phiếu

Ngày
Sự kiện
07/06/2023
Trả cổ tức năm 2022 bằng tiền, 2,000 đồng/CP
09/05/2022
Trả cổ tức năm 2021 bằng tiền, 2,000 đồng/CP
29/04/2021
Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
21/05/2019
Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
24/05/2018
Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 17%
09/06/2017
Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%

Biểu đồ giá

1D
1M
3M
1Y
5Y
Tất cả

Chỉ số cơ bản

Giá thấp nhấtGiá cao nhất
24h
Vốn hóa
186T
P/E
10.69
P/B
1.59
EV/EBITDA
6.46
Khối lượng giao dịch
Số lượng cổ phiếu lưu hành
9,325,155
Chất lượng doanh nghiệp
Không ổn định
Rủi ro
Cao
Định giá
Không hấp dẫn
Tín hiệu kỹ thuật
Tăng giá

Thông tin giao dịch

Lệnh mua bán

Khối lượng mua
Giá mua
Giá bán
Khối lượng bán
0
0
0
Tổng khối lượng đặt muaTổng khối lượng đặt bán

Giao dịch nhà đầu tư nước ngoài

Giá trị giao dịch nhà đầu tư nước ngoài 10 phiên gần nhất

Chi tiết khớp lệnh

Không có dữ liệu

Thông tin giao dịch

Lệnh mua bán

Khối lượng mua
Giá mua
Giá bán
Khối lượng bán
0
0
0
Tổng khối lượng đặt muaTổng khối lượng đặt bán

Chi tiết khớp lệnh

Không có dữ liệu

Giao dịch nhà đầu tư nước ngoài

emptyKhối lượngGiá trị giao dịch
Giá trị giao dịch nhà đầu tư nước ngoài 10 phiên gần nhất

Lịch trả cổ tức và chia tách cổ phiếu

Ngày
Sự kiện
07/06/2023
Trả cổ tức năm 2022 bằng tiền, 2,000 đồng/CP
09/05/2022
Trả cổ tức năm 2021 bằng tiền, 2,000 đồng/CP
29/04/2021
Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
21/05/2019
Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
24/05/2018
Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 17%
09/06/2017
Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%

Thông tin doanh nghiệp

Kim loại và Khai khoáng
Vị thế công ty
Công ty Cổ phần Sản xuất sản phẩm mạ công nghiệp Vingal (VGL), được cổ phần hóa vào năm 2012, hiện hoạt động với số vốn điều lệ là VND93.3 tỷ đồng, trong đó vốn của Tổng Công ty Thép Việt Nam chiếm 51%. Hoạt động kinh doanh chủ yếu của công ty là (i) Sản xuất ống thép; (ii) Mạ nhũng kẽm nóng; và (iii) Gia công cơ khí. Địa bàn kinh doanh chủ yếu của Công ty là các tỉnh Miền Nam Việt Nam. Công suất sản xuất ống thép của VGL đạt mức 30.000 tấn/ năm, công suất gia công cơ khí đạt 12.000 tấn/ năm và công suất mạ kẽm nhúng nóng đạt 60.000 tấn/năm. VGL được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 08/2016.
Sản phẩm dịch vụ chính
  • Sản xuất các sản phẩm thép mạ;

  • Gia công sản xuất sản phẩm cơ khí;

  • Sản xuất thép ống đen và ống thép mạ kẽm;

  • Kinh doanh thép xây dựng, thép tấm, thép hình.
Chiến lược phát triển và đầu tư
  • Nâng cấp một số thiết bị, máy móc chất lượng cao nhằm đẩy mạnh chất lượng các mặt hàng cán ống và cơ khí;

  • Tập trung phát triển hàng xuất khẩu, trang bị máy móc cho xưởng cơ khí, hoàn thiện hệ thống tiêu chuẩn phù hợp chuẩn quốc tế.

  • Tích cực thu hút khách hàng từ các nước trên thế giới như Nhật, Úc, Mỹ, Canada;

  • Mục tiêu xây dựng thương hiệu sản phẩm mạ gia công của công ty là thương hiệu tốt nhất trong lĩnh vực mạ kẽm nhúng nóng trên thị trường;

Rủi ro kinh doanh
  • Sản phẩm ống thép của công ty chưa đa dạng về chủng loại và VGL vẫn chưa có hệ thống phân phối.

  • Công ty chịu sự cạnh tranh manh mẽ từ các nhà sản xuất các sản phẩm thép, thép mạ khác trong thị trường.

Tài chính của VGL

Lịch sử giá
% 7D
0.000%
% 1M
0.000%
% YTD
0.000%
% 1Y
2.08%
Khối lượng giao dịch TB 10 phiên380
Beta 5 năm
Định giá
P/E (TTM)10.69
P/B (FQ)1.59
EV/EBITDA6.46
Tỷ suất cổ tức10%
Khối lượng cổ phiếu lưu hành9,325,155

Báo cáo phân tích

Báo cáo
Giá mục tiêu / Khuyến nghị

Tin công ty

VGL: Nghị quyết Hội đồng quản trị
9 tháng trước
VGL: Thay đổi giấy đăng ký kinh doanh
10 tháng trước
VGL: Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2023
10 tháng trước
VGL: Thay đổi nhân sự
10 tháng trước
VGL: Tài liệu họp Đại hội đồng cổ đông
12 tháng trước
VGL: Báo cáo thường niên 2022
1 năm trước
VGL: Báo cáo tài chính năm 2022
1 năm trước
VGL: Báo cáo quản trị công ty năm 2022
1 năm trước
VGL: Nghị quyết Hội đồng quản trị
1 năm trước
Xem thêm
Tin công ty
VGL: Nghị quyết Hội đồng quản trị
9 tháng trước
VGL: Thay đổi giấy đăng ký kinh doanh
10 tháng trước
VGL: Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2023
10 tháng trước

Có thể bạn sẽ quan tâm

25,000
-500
2.00%
Vốn hóa
478T
Khối lượng giao dịch
70,900
P/E
1.2
6,900
-
0.00%
Vốn hóa
296T
Khối lượng giao dịch
100
P/E
212.66
12,300
+100
0.80%
Vốn hóa
333T
Khối lượng giao dịch
10,100
P/E
15.76
20,900
-
0.00%
Vốn hóa
451T
Khối lượng giao dịch
224,400
P/E
134.19

Có thể bạn sẽ quan tâm

CBI

(UPCOM)
6,900
-
0.00%

HMC

(HOSE)
12,300
+100
0.80%

PVB

(HNX)
20,900
-
0.00%
Simplize
Simplize

make investing Simple

Download on the

App Store

Get it on

Google Play

CÔNG TY CỔ PHẦN SIMPLIZE
| MST: 0109620361DMCA.com Protection Status
CÔNG TY CỔ PHẦN SIMPLIZE| MST: 0109620361
DMCA.com Protection Status
© 2022 Simplize | Số 5 ngõ 316 Lê Trọng Tấn, Thanh Xuân, Hà Nội. (+84) 38 840 8668
undefined