Thông báo

Tất cả
Cổ phiếu
Cảnh báo
Khác
Tất cả
Cổ phiếu
Cảnh báo
Khác
MEL
Giá hiện tại:
Tổng quan
Cổ phiếu
Nguyên vật liệu
Kim loại và Khai khoáng
MEL

MEL

(HNX)

CTCP Thép Mê Lin

Nguyên vật liệuKim loại và Khai khoáng
Công ty Cổ phần Thép Mê Lin (MEL) có tiền thân là Công ty TNHH Thép Mê Lin, được thành lập vào năm 2003. MEL trở thành công ty đại chúng từ tháng 06/2017. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực gia công, thương mại các sản phẩm thép. Với dây chuyền công nghệ tự động được nhập khẩu từ Nhật Bản, MEL có thể tham gia gia công và kinh doanh các loại sản phẩm thép. MEL có 20.000m2 nhà xưởng và kho hàng tại khu công nghiệp Quang Minh – Mê Linh – Hà Nội và 6.000 m2 nhà xưởng và kho hàng tại Km 93+500 đường 5 mới, xã Nam Sơn, huyện An Dương, Hải Phòng. Bên cạnh đó, Công ty còn tham gia hợp tác đầu tư trong lĩnh vực bất động sản và lĩnh vực sản xuất thép và năng lượng. MEL được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ tháng 08/2017.
Xem thêm

6,600

-

0.00%
Giá thấp nhấtGiá cao nhất
6,600
6,600
24h
Giúp bạn đầu tư với lãi kép lên đến +50%/năm
Vốn hóa
99T
P/E
26.61
EPS
248
Khối lượng giao dịch
100
P/B
0.39
Giá trị sổ sách
16,828
Số lượng cổ phiếu lưu hành
15,000,000
EV/EBITDA
12.81
Chất lượng doanh nghiệp
Không ổn định
Rủi ro
Rất cao
Định giá
Không hấp dẫn
Tổng quan
Tin tức & Sự kiện
Phân tích 360
So sánh
Số liệu tài chính
Tải báo cáo
Hồ sơ doanh nghiệp
Lịch sử giá
MEL
Tổng quanTin tức & Sự kiệnPhân tích 360So sánhSố liệu tài chínhTải báo cáoHồ sơ doanh nghiệpLịch sử giá

MEL

CTCP Thép Mê Lin

6,600

-

0.00%

Biểu đồ giá

1D
1M
3M
1Y
5Y
Tất cả

Thông tin giao dịch

Lệnh mua bán

Khối lượng mua
Giá mua
Giá bán
Khối lượng bán
0
0
0
Tổng khối lượng đặt muaTổng khối lượng đặt bán

Giao dịch nhà đầu tư nước ngoài

Giá trị giao dịch nhà đầu tư nước ngoài 10 phiên gần nhất

Chi tiết khớp lệnh

Không có dữ liệu

Thông tin giao dịch

Lệnh mua bán

Khối lượng mua
Giá mua
Giá bán
Khối lượng bán
0
0
0
Tổng khối lượng đặt muaTổng khối lượng đặt bán

Chi tiết khớp lệnh

Không có dữ liệu

Giao dịch nhà đầu tư nước ngoài

emptyKhối lượngGiá trị giao dịch
Giá trị giao dịch nhà đầu tư nước ngoài 10 phiên gần nhất

Thông tin sơ lược về cổ phiếu MEL

Vị thế công ty

Công ty Cổ phần Thép Mê Lin (MEL) có tiền thân là Công ty TNHH Thép Mê Lin, được thành lập vào năm 2003. MEL trở thành công ty đại chúng từ tháng 06/2017. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực gia công, thương mại các sản phẩm thép. Với dây chuyền công nghệ tự động được nhập khẩu từ Nhật Bản, MEL có thể tham gia gia công và kinh doanh các loại sản phẩm thép. MEL có 20.000m2 nhà xưởng và kho hàng tại khu công nghiệp Quang Minh – Mê Linh – Hà Nội và 6.000 m2 nhà xưởng và kho hàng tại Km 93+500 đường 5 mới, xã Nam Sơn, huyện An Dương, Hải Phòng. Bên cạnh đó, Công ty còn tham gia hợp tác đầu tư trong lĩnh vực bất động sản và lĩnh vực sản xuất thép và năng lượng. MEL được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ tháng 08/2017.

Sản phẩm dịch vụ chính

  • Gia công, kinh doanh, xuất nhập khẩu các sản phẩm thép;
  • Đầu tư phát triển kinh doanh nhà máy, khu đô thị;
  • Cho thuê văn phòng, căn hộ;

Chiến lược phát triển và đầu tư

  • Tập trung vào sản xuất, gia công cắt xẻ thép đáp ứng đa dạng các nhu cầu của các công ty sản xuất;
  • Đầu tư mua sắm thêm máy móc, thiết bị để nâng cao chất lượng sản phẩm;
  • Đẩy mạnh hoạt động marketing quảng bá sản phẩm cũng như thương hiệu của Công ty;
  • Xúc tiến mở rộng mạng lưới khách hàng nước ngoài cũng như trong nước hướng đến các công trình xây dựng quy mô lớn;

Rủi ro kinh doanh

  • Các sản phẩm thép có xuất xứ từ Trung Quốc đang ồ ạt được nhập khẩu vào Việt Nam với giá thành thấp hơn so với các sản phẩm cùng loại sản xuất tại Việt Nam. Điều này tạo ra sự cạnh tranh ngày càng gay gắt giữa sản phẩm thép sản xuất trong nước và sản phẩm được nhập khẩu từ Trung Quốc.
Xem thêm

Ghi chú của bạn

Xem tất cả
Bạn đánh giá thế nào về cổ phiếu MEL? Hãy ghi lại để đánh giá lại về sau nhé.

Chi tiết khớp lệnh

Thời gian
Khối lượng
Giá
%
M/B

Tài chính của MEL

% 7D
1.49%
% 1M
2.94%
% YTD
3.13%
% 1Y
3.13%
Khối lượng giao dịch TB 10 phiên
560
Beta 5 năm
Định giá
P/E (TTM)
26.61
P/B (FQ)
0.39
EV/EBITDA
12.81
Tỷ suất cổ tức
-
Giá trị nội tại

Lịch trả cổ tức và chia tách cổ phiếu

Ngày
Sự kiện
09/12/2022
Trả cổ tức năm 2021 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
20/09/2018
Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%

Biểu đồ giá

1D
1M
3M
1Y
5Y
Tất cả

Chỉ số cơ bản

Giá thấp nhấtGiá cao nhất
6,600
6,600
24h
Vốn hóa
99T
P/E
26.61
P/B
0.39
EV/EBITDA
12.81
Khối lượng giao dịch
100
Số lượng cổ phiếu lưu hành
15,000,000
Chất lượng doanh nghiệp
Không ổn định
Rủi ro
Rất cao
Định giá
Không hấp dẫn
Tín hiệu kỹ thuật
Giảm giá

Thông tin giao dịch

Lệnh mua bán

Khối lượng mua
Giá mua
Giá bán
Khối lượng bán
0
0
0
Tổng khối lượng đặt muaTổng khối lượng đặt bán

Giao dịch nhà đầu tư nước ngoài

Giá trị giao dịch nhà đầu tư nước ngoài 10 phiên gần nhất

Chi tiết khớp lệnh

Không có dữ liệu

Thông tin giao dịch

Lệnh mua bán

Khối lượng mua
Giá mua
Giá bán
Khối lượng bán
0
0
0
Tổng khối lượng đặt muaTổng khối lượng đặt bán

Chi tiết khớp lệnh

Không có dữ liệu

Giao dịch nhà đầu tư nước ngoài

emptyKhối lượngGiá trị giao dịch
Giá trị giao dịch nhà đầu tư nước ngoài 10 phiên gần nhất

Lịch trả cổ tức và chia tách cổ phiếu

Ngày
Sự kiện
09/12/2022
Trả cổ tức năm 2021 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
20/09/2018
Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%

Thông tin doanh nghiệp

Kim loại và Khai khoáng
Vị thế công ty
Công ty Cổ phần Thép Mê Lin (MEL) có tiền thân là Công ty TNHH Thép Mê Lin, được thành lập vào năm 2003. MEL trở thành công ty đại chúng từ tháng 06/2017. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực gia công, thương mại các sản phẩm thép. Với dây chuyền công nghệ tự động được nhập khẩu từ Nhật Bản, MEL có thể tham gia gia công và kinh doanh các loại sản phẩm thép. MEL có 20.000m2 nhà xưởng và kho hàng tại khu công nghiệp Quang Minh – Mê Linh – Hà Nội và 6.000 m2 nhà xưởng và kho hàng tại Km 93+500 đường 5 mới, xã Nam Sơn, huyện An Dương, Hải Phòng. Bên cạnh đó, Công ty còn tham gia hợp tác đầu tư trong lĩnh vực bất động sản và lĩnh vực sản xuất thép và năng lượng. MEL được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ tháng 08/2017.
Sản phẩm dịch vụ chính
  • Gia công, kinh doanh, xuất nhập khẩu các sản phẩm thép;
  • Đầu tư phát triển kinh doanh nhà máy, khu đô thị;
  • Cho thuê văn phòng, căn hộ;
Chiến lược phát triển và đầu tư
  • Tập trung vào sản xuất, gia công cắt xẻ thép đáp ứng đa dạng các nhu cầu của các công ty sản xuất;
  • Đầu tư mua sắm thêm máy móc, thiết bị để nâng cao chất lượng sản phẩm;
  • Đẩy mạnh hoạt động marketing quảng bá sản phẩm cũng như thương hiệu của Công ty;
  • Xúc tiến mở rộng mạng lưới khách hàng nước ngoài cũng như trong nước hướng đến các công trình xây dựng quy mô lớn;
Rủi ro kinh doanh
  • Các sản phẩm thép có xuất xứ từ Trung Quốc đang ồ ạt được nhập khẩu vào Việt Nam với giá thành thấp hơn so với các sản phẩm cùng loại sản xuất tại Việt Nam. Điều này tạo ra sự cạnh tranh ngày càng gay gắt giữa sản phẩm thép sản xuất trong nước và sản phẩm được nhập khẩu từ Trung Quốc.

Tài chính của MEL

Lịch sử giá
% 7D
1.49%
% 1M
2.94%
% YTD
3.13%
% 1Y
3.13%
Khối lượng giao dịch TB 10 phiên560
Beta 5 năm
Định giá
P/E (TTM)26.61
P/B (FQ)0.39
EV/EBITDA12.81
Tỷ suất cổ tức-
Giá trị nội tại

Báo cáo phân tích

Báo cáo
Giá mục tiêu / Khuyến nghị

Tin công ty

MEL: Ký hợp đồng kiểm toán năm 2024
15 ngày trước
Tài liệu họp Đại hội đồng cổ đông
21 ngày trước
Ngày đăng ký cuối cùng Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2024
1 tháng trước
Thay đổi nhân sự
1 tháng trước
Công bố thông tin bất thường về ngày đăng ký cuối cùng để thực hiện quyền tham dự ĐHĐCĐ bất thường 2024
1 tháng trước
Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2024
1 tháng trước
Tài liệu họp Đại hội đồng cổ đông
2 tháng trước
Đơn từ nhiệm thành viên Ban kiểm soát
2 tháng trước
Báo cáo tài chính quý 1/2024
2 tháng trước
Xem thêm
Tin công ty
MEL: Ký hợp đồng kiểm toán năm 2024
15 ngày trước
Tài liệu họp Đại hội đồng cổ đông
21 ngày trước
Ngày đăng ký cuối cùng Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2024
1 tháng trước

Có thể bạn sẽ quan tâm

9,800
-
0.00%
Vốn hóa
96T
Khối lượng giao dịch
---
P/E
8.99
9,800
+300
3.20%
Vốn hóa
117T
Khối lượng giao dịch
100
P/E
6.67
4,100
-
0.00%
Vốn hóa
115T
Khối lượng giao dịch
111,200
P/E
120.62
2,630
+10
0.40%
Vốn hóa
138T
Khối lượng giao dịch
68,800
P/E
8.03

Có thể bạn sẽ quan tâm

LPT

(UPCOM)
9,800
+300
3.20%

PAS

(UPCOM)
4,100
-
0.00%

TNI

(HOSE)
2,630
+10
0.40%
Simplize
Simplize

make investing Simple

Download on the

App Store

Get it on

Google Play

CÔNG TY CỔ PHẦN SIMPLIZE
| MST: 0109620361DMCA.com Protection Status
CÔNG TY CỔ PHẦN SIMPLIZE| MST: 0109620361
DMCA.com Protection Status
© 2022 Simplize | Số 5 ngõ 316 Lê Trọng Tấn, Thanh Xuân, Hà Nội. (+84) 38 840 8668