Thông báo

Tất cả
Cổ phiếu
Cảnh báo
Khác
Tất cả
Cổ phiếu
Cảnh báo
Khác
Trang chủ
Giá vàng
Vàng miếng

Giá Vàng miếng hôm nay

Dữ liệu giá vàng miếng cập nhật theo thời gian thực, lần gần nhất lúc
21:34:17
ngày
30/07/2026
.
Giá vàng miếng hôm nay
30/07/2026
dao động từ
141,0 triệu
đến
143,5 triệu đồng/lượng
(giá bán) tùy thương hiệu — cao nhất Bảo Tín Minh Châu, thấp nhất Mi Hồng, chênh nhau
2,5 triệu đồng/lượng
. So với hôm qua, đa số thương hiệu tăng.
So với giá vàng thế giới quy đổi, giá vàng trong nước thường cao hơn.Tham khảo thêm giá vàng nhẫn trơn để so sánh với vàng miếng.

Bảng giá Vàng miếng chi tiết

Loại
Thương hiệu
Mua vào
Bán ra
Chênh lệch
Vàng SJC 1 lượng
Vàng SJC 1 lượng
SJC
SJC
138,500,000
2,000,000
142,500,000
2,000,000
4,000,000
Vàng SJC 5 chỉ
Vàng SJC 5 chỉ
SJC
SJC
138,500,000
2,000,000
142,520,000
2,000,000
4,020,000
Vàng SJC 1 chỉ
Vàng SJC 1 chỉ
SJC
SJC
138,500,000
2,000,000
142,530,000
2,000,000
4,030,000
Vàng miếng SJC BTMC
Vàng miếng SJC BTMC
BTMC
BTMC
138,500,000
1,000,000
142,500,000
1,000,000
4,000,000
Vàng miếng Rồng Thăng Long BTMC
Vàng miếng Rồng Thăng Long BTMC
BTMC
BTMC
139,600,000
1,500,000
143,500,000
1,500,000
3,900,000
Vàng miếng SJC DOJI Hà Nội
Vàng miếng SJC DOJI Hà Nội
DOJI
DOJI
138,500,000
2,000,000
142,500,000
2,000,000
4,000,000
Vàng miếng SJC DOJI HCM
Vàng miếng SJC DOJI HCM
DOJI
DOJI
138,500,000
2,000,000
142,500,000
2,000,000
4,000,000
Vàng miếng SJC DOJI Đà Nẵng
Vàng miếng SJC DOJI Đà Nẵng
DOJI
DOJI
138,500,000
2,000,000
142,500,000
2,000,000
4,000,000
Vàng miếng Phúc Long DOJI Hà Nội
Vàng miếng Phúc Long DOJI Hà Nội
DOJI
DOJI
139,200,000
2,200,000
143,200,000
2,200,000
4,000,000
Vàng miếng Phúc Long DOJI HCM
Vàng miếng Phúc Long DOJI HCM
DOJI
DOJI
139,200,000
2,200,000
143,200,000
2,200,000
4,000,000
Vàng miếng Phúc Long DOJI Đà Nẵng
Vàng miếng Phúc Long DOJI Đà Nẵng
DOJI
DOJI
139,200,000
2,200,000
143,200,000
2,200,000
4,000,000
Vàng miếng SJC 999.9 PNJ
Vàng miếng SJC 999.9 PNJ
PNJ
PNJ
138,500,000
2,000,000
142,500,000
2,000,000
4,000,000
Vàng Kim Bảo 999.9
Vàng Kim Bảo 999.9
PNJ
PNJ
137,500,000
2,100,000
142,400,000
2,000,000
4,900,000
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9
PNJ
PNJ
137,500,000
2,100,000
142,400,000
2,000,000
4,900,000
Vàng miếng PNJ - Phượng Hoàng
Vàng miếng PNJ - Phượng Hoàng
PNJ
PNJ
137,500,000
2,100,000
142,400,000
2,000,000
4,900,000
Vàng miếng SJC BTMH
Vàng miếng SJC BTMH
BTMH
BTMH
138,500,000
2,000,000
142,500,000
2,000,000
4,000,000
Vàng miếng SJC Phú Quý
Vàng miếng SJC Phú Quý
PQ
PQ
138,500,000
2,000,000
142,500,000
2,000,000
4,000,000
Vàng miếng SJC Mi Hồng
Vàng miếng SJC Mi Hồng
MH
MH
139,000,000
1,000,000
141,000,000
1,200,000
2,000,000
Vàng miếng SJC Ngọc Thẩm
Vàng miếng SJC Ngọc Thẩm
NT
NT
137,000,000
2,000,000
141,000,000
2,000,000
4,000,000
Đơn vị: VNĐ/lượng

Tải app để theo dõi giá vàng tiện lợi hơn!

qr-app

Tổng hợp giá vàng tuần qua

Xem tất cả →
Tuần 30/2026
20/07–26/07
SJC chốt tuần
141,5 triệu
▼ 3,7%
Tuần 29/2026
13/07–19/07
SJC chốt tuần
147,5 triệu
▼ 0,6%
Tuần 28/2026
06/07–12/07
SJC chốt tuần
149,9 triệu
▼ 0,7%
Tuần 27/2026
29/06–05/07
SJC chốt tuần
151,4 triệu
▲ 2,3%

Tin tức giá vàng

Từ chuyện hàng loạt DN vàng, kim cương "bỗng dưng" đóng cửa: Có cần cơ chế đảm bảo DN mua lại hàng đã bán?

13 giờ trước

'Bạc mặt' vì vàng, kim cương

15 giờ trước

'Nhà vàng' SJC bị giả mạo

15 giờ trước

Giá vàng tăng nhẹ trước thềm Fed quyết định lãi suất

2 ngày trước

Giá vàng miếng, vàng nhẫn trơn sáng 28/7 giảm mạnh tại Bảo Tín Minh Châu, Bảo Tín Mạnh Hải, DOJI, PNJ, SJC,...

2 ngày trước

Quốc gia láng giềng Việt Nam ồ ạt nhập 173 tấn vàng trong tháng 6, cao nhất hơn 2 năm

2 ngày trước

Câu hỏi thường gặp

Vàng miếng thương hiệu nào đắt nhất?

Vàng miếng SJC thường cao nhất do là thương hiệu vàng miếng quốc gia, nguồn cung do Nhà nước quản lý nên khan hiếm và có thanh khoản cao nhất. Các thương hiệu vàng miếng khác thường niêm yết thấp hơn.

Vàng miếng và vàng nhẫn khác nhau thế nào?

Cùng là vàng 9999 (99,99%) nhưng vàng miếng được dập theo trọng lượng chuẩn (1 lượng, 1 chỉ...) và mang thương hiệu miếng nên thanh khoản cao; vàng nhẫn trơn linh hoạt hơn và giá thường thấp hơn vàng miếng SJC.

Tỷ suất đầu tư tại Việt Nam

So sánh hiệu quả đầu tư giữa các kênh đầu tư phổ biến ở Việt Nam như: gửi tiết kiệm, chứng khoán, vàng, ngoại tệ...
YTD
1Y
3Y
5Y
10Y
Dữ liệu được Simplize tự tổng hợp và tính toán cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo.

Chỉ số chứng khoán

VNINDEX
1,744.66
2.35%
Dow Jones
51,946.87
0.68%
Nasdaq Composite
24,994.37
2.26%
S&P 500
7,409.86
1.28%

Giá vàng theo sản phẩm

Giá vàng theo tuổi

Download on the

App Store

Get it on

Google Play

CÔNG TY CỔ PHẦN SIMPLIZE
DMCA.com Protection Status
CÔNG TY CỔ PHẦN SIMPLIZE
DMCA.com Protection Status
© 2022 Simplize | MST: 0109620361 | (+84) 38 840 8668Trụ sở chính: Số 25 ngõ 198 Thái Hà, P. Đống Đa, TP. Hà Nội, Việt Nam Văn phòng giao dịch: Số 5 ngõ 316 Lê Trọng Tấn, P. Phương Liệt, TP. Hà Nội, Việt Nam
CÔNG TY CỔ PHẦN SIMPLIZE
DMCA.com Protection Status
CÔNG TY CỔ PHẦN SIMPLIZE
DMCA.com Protection Status
© 2022 Simplize | MST: 0109620361 | (+84) 38 840 8668Trụ sở chính: Số 25 ngõ 198 Thái Hà, P. Đống Đa, TP. Hà Nội, Việt Nam Văn phòng giao dịch: Số 5 ngõ 316 Lê Trọng Tấn, P. Phương Liệt, TP. Hà Nội, Việt Nam