Thông báo

Tất cả
Cổ phiếu
Cảnh báo
Khác
Tất cả
Cổ phiếu
Cảnh báo
Khác
Trang chủ
Giá vàng
Vàng miếng

Giá Vàng miếng hôm nay

Dữ liệu giá vàng miếng cập nhật theo thời gian thực, lần gần nhất lúc
03:24:17
ngày
29/10/2026
. Giá vàng miếng hôm nay
29/10/2026
dao động từ
141,0 triệu
đến
142,7 triệu đồng/lượng
(giá bán) tùy thương hiệu — cao nhất SJC, thấp nhất PNJ, chênh nhau
1,7 triệu đồng/lượng
. Quy theo chỉ (1 lượng = 10 chỉ), giá 1 chỉ vàng miếng hôm nay khoảng
14,1 – 14,3 triệu đồng/chỉ
. So với hôm qua, đa số thương hiệu tăng. So với giá vàng thế giới quy đổi, giá vàng trong nước thường cao hơn.

Bảng giá Vàng miếng chi tiết

Loại
Thương hiệu
Mua vào
Bán ra
Chênh lệch
Vàng SJC 1 lượng
Vàng SJC 1 lượng
SJC
SJC
139,700,000
700,000
142,700,000
700,000
3,000,000
Vàng SJC 5 chỉ
Vàng SJC 5 chỉ
SJC
SJC
139,700,000
700,000
142,720,000
700,000
3,020,000
Vàng SJC 1 chỉ
Vàng SJC 1 chỉ
SJC
SJC
139,700,000
700,000
142,730,000
700,000
3,030,000
Vàng miếng Rồng Thăng Long BTMC
Vàng miếng Rồng Thăng Long BTMC
BTMC
BTMC
137,400,000
400,000
141,400,000
400,000
4,000,000
Vàng miếng SJC BTMC
Vàng miếng SJC BTMC
BTMC
BTMC
137,400,000
400,000
142,700,000
700,000
5,300,000
Vàng miếng SJC DOJI Hà Nội
Vàng miếng SJC DOJI Hà Nội
DOJI
DOJI
139,700,000
700,000
142,700,000
700,000
3,000,000
Vàng miếng SJC DOJI HCM
Vàng miếng SJC DOJI HCM
DOJI
DOJI
139,700,000
700,000
142,700,000
700,000
3,000,000
Vàng miếng SJC DOJI Đà Nẵng
Vàng miếng SJC DOJI Đà Nẵng
DOJI
DOJI
139,700,000
700,000
142,700,000
700,000
3,000,000
Vàng miếng Phúc Long DOJI Hà Nội
Vàng miếng Phúc Long DOJI Hà Nội
DOJI
DOJI
137,600,000
300,000
141,600,000
300,000
4,000,000
Vàng miếng Phúc Long DOJI HCM
Vàng miếng Phúc Long DOJI HCM
DOJI
DOJI
137,600,000
300,000
141,600,000
300,000
4,000,000
Vàng miếng Phúc Long DOJI Đà Nẵng
Vàng miếng Phúc Long DOJI Đà Nẵng
DOJI
DOJI
137,600,000
300,000
141,600,000
300,000
4,000,000
Vàng miếng SJC 999.9 PNJ
Vàng miếng SJC 999.9 PNJ
PNJ
PNJ
139,700,000
700,000
142,700,000
700,000
3,000,000
Vàng Kim Bảo 999.9
Vàng Kim Bảo 999.9
PNJ
PNJ
137,000,000
-600,000
141,000,000
400,000
4,000,000
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9
PNJ
PNJ
137,000,000
-600,000
141,000,000
400,000
4,000,000
Vàng miếng PNJ - Phượng Hoàng
Vàng miếng PNJ - Phượng Hoàng
PNJ
PNJ
137,000,000
-600,000
141,000,000
400,000
4,000,000
Vàng miếng SJC Phú Quý
Vàng miếng SJC Phú Quý
PQ
PQ
138,200,000
700,000
142,700,000
1,000,000
4,500,000
Vàng miếng SJC Mi Hồng
Vàng miếng SJC Mi Hồng
MH
MH
140,700,000
500,000
142,200,000
500,000
1,500,000
Vàng miếng SJC Ngọc Thẩm
Vàng miếng SJC Ngọc Thẩm
NT
NT
138,500,000
1,000,000
142,000,000
1,000,000
3,500,000
Tham khảo thêm bảng giá vàng hôm nay của tất cả thương hiệu.Đơn vị: VNĐ/lượng

Tải app để theo dõi giá vàng tiện lợi hơn!

qr-app

Tổng hợp giá vàng tuần qua

Xem tất cả →
Tuần 43/2026
19/10–25/10
SJC chốt tuần
142,0 triệu
▼ 0,8%
Tuần 42/2026
12/10–18/10
SJC chốt tuần
143,9 triệu
▼ 0,3%
Tuần 41/2026
05/10–11/10
SJC chốt tuần
144,3 triệu
▲ 0,6%
Tuần 40/2026
28/09–04/10
SJC chốt tuần
144,1 triệu
▲ 1,2%

Tin tức giá vàng

NHNN thay đổi quy định về thời hạn cấp phép xuất nhập khẩu vàng nguyên liệu

7 giờ trước

Làm rõ ngưỡng thanh toán không dùng tiền mặt khi mua, bán vàng

9 giờ trước

Giá vàng giảm sau tăng mạnh, chênh thế giới 16 triệu/lượng

15 giờ trước

Gỡ rào cản kinh doanh vàng, tăng kiểm soát dòng tiền

1 ngày trước

Giá vàng rời khỏi mức thấp 3 tháng trước khi Fed nhóm họp

2 ngày trước

Nhiều ngân hàng trung ương 'chốt lời', nhà đầu tư vàng có nên lo ngại?

2 ngày trước

Câu hỏi thường gặp

Vàng miếng thương hiệu nào đắt nhất?

Vàng miếng SJC thường cao nhất do là thương hiệu vàng miếng quốc gia, nguồn cung do Nhà nước quản lý nên khan hiếm và có thanh khoản cao nhất. Các thương hiệu vàng miếng khác thường niêm yết thấp hơn.

Vàng miếng và vàng nhẫn khác nhau thế nào?

Cùng là vàng 9999 (99,99%) nhưng vàng miếng được dập theo trọng lượng chuẩn (1 lượng, 1 chỉ...) và mang thương hiệu miếng nên thanh khoản cao; vàng nhẫn trơn linh hoạt hơn và giá thường thấp hơn vàng miếng SJC.

Tỷ suất đầu tư tại Việt Nam

So sánh hiệu quả đầu tư giữa các kênh đầu tư phổ biến ở Việt Nam như: gửi tiết kiệm, chứng khoán, vàng, ngoại tệ...
YTD
1Y
3Y
5Y
10Y
Dữ liệu được Simplize tự tổng hợp và tính toán cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo.

Chỉ số chứng khoán

VNINDEX
1,766.65
0.27%
Dow Jones
52,475.10
0.19%
Nasdaq Composite
26,549.85
0.27%
S&P 500
7,743.98
0.28%

Giá vàng theo sản phẩm

Giá vàng theo tuổi

Download on the

App Store

Get it on

Google Play

CÔNG TY CỔ PHẦN SIMPLIZE
DMCA.com Protection Status
CÔNG TY CỔ PHẦN SIMPLIZE
DMCA.com Protection Status
© 2022 Simplize | MST: 0109620361 | (+84) 38 840 8668Trụ sở chính: Số 25 ngõ 198 Thái Hà, P. Đống Đa, TP. Hà Nội, Việt Nam Văn phòng giao dịch: Số 5 ngõ 316 Lê Trọng Tấn, P. Phương Liệt, TP. Hà Nội, Việt Nam
CÔNG TY CỔ PHẦN SIMPLIZE
DMCA.com Protection Status
CÔNG TY CỔ PHẦN SIMPLIZE
DMCA.com Protection Status
© 2022 Simplize | MST: 0109620361 | (+84) 38 840 8668Trụ sở chính: Số 25 ngõ 198 Thái Hà, P. Đống Đa, TP. Hà Nội, Việt Nam Văn phòng giao dịch: Số 5 ngõ 316 Lê Trọng Tấn, P. Phương Liệt, TP. Hà Nội, Việt Nam