Thông báo

Tất cả
Cổ phiếu
Cảnh báo
Khác
Tất cả
Cổ phiếu
Cảnh báo
Khác
Trang chủ
Giá vàng
Vàng trang sức

Giá Vàng trang sức hôm nay

Dữ liệu giá vàng trang sức cập nhật theo thời gian thực, lần gần nhất lúc
22:54:17
ngày
30/07/2026
.
Vàng trang sức gồm nhiều tuổi vàng khác nhau (từ 8K đến 24K), nên giá dao động rộng tùy hàm lượng vàng, công chế tác và thương hiệu. Giá vàng trang sức hôm nay
30/07/2026
dao động từ
46,7 triệu
đến
142,0 triệu đồng/lượng
(giá bán) tùy thương hiệu — cao nhất Bảo Tín Minh Châu, thấp nhất PNJ, chênh nhau
95,3 triệu đồng/lượng
. So với hôm qua, đa số thương hiệu tăng.

Bảng giá Vàng trang sức chi tiết

Loại
Thương hiệu
Mua vào
Bán ra
Chênh lệch
Nữ trang 99,99%
Nữ trang 99,99%
SJC
SJC
134,200,000
1,200,000
139,200,000
1,200,000
5,000,000
Nữ trang 99%
Nữ trang 99%
SJC
SJC
130,821,782
1,188,118
137,821,782
1,188,118
7,000,000
Nữ trang 75%
Nữ trang 75%
SJC
SJC
94,760,441
900,090
104,560,441
900,090
9,800,000
Nữ trang 68%
Nữ trang 68%
SJC
SJC
85,015,466
816,081
94,815,466
816,081
9,800,000
Nữ trang 61%
Nữ trang 61%
SJC
SJC
75,270,492
732,073
85,070,492
732,073
9,800,000
Nữ trang 58.3%
Nữ trang 58.3%
SJC
SJC
71,511,716
699,669
81,311,716
699,669
9,800,000
Nữ trang 41.7%
Nữ trang 41.7%
SJC
SJC
48,402,205
500,450
58,202,205
500,450
9,800,000
Trang sức Rồng Thăng Long 9999
Trang sức Rồng Thăng Long 9999
BTMC
BTMC
138,000,000
1,000,000
142,000,000
1,000,000
4,000,000
Trang sức Rồng Thăng Long 999
Trang sức Rồng Thăng Long 999
BTMC
BTMC
137,800,000
1,000,000
141,800,000
1,000,000
4,000,000
Vàng 24K DOJI
Vàng 24K DOJI
DOJI
DOJI
135,000,000
-2,000,000
140,000,000
-2,000,000
5,000,000
Vàng nữ trang 999.9 PNJ
Vàng nữ trang 999.9 PNJ
PNJ
PNJ
135,200,000
1,200,000
140,200,000
1,200,000
5,000,000
Vàng nữ trang 999 PNJ
Vàng nữ trang 999 PNJ
PNJ
PNJ
135,060,000
1,200,000
140,060,000
1,200,000
5,000,000
Vàng nữ trang 9920 PNJ
Vàng nữ trang 9920 PNJ
PNJ
PNJ
132,880,000
1,190,000
139,080,000
1,190,000
6,200,000
Vàng nữ trang 99 PNJ
Vàng nữ trang 99 PNJ
PNJ
PNJ
132,600,000
1,190,000
138,800,000
1,190,000
6,200,000
Vàng 916 (22K)
Vàng 916 (22K)
PNJ
PNJ
122,220,000
1,100,000
128,420,000
1,100,000
6,200,000
Vàng 750 (18K)
Vàng 750 (18K)
PNJ
PNJ
95,250,000
900,000
105,150,000
900,000
9,900,000
Vàng 680 (16.3K)
Vàng 680 (16.3K)
PNJ
PNJ
85,440,000
820,000
95,340,000
820,000
9,900,000
Vàng 650 (15.6K)
Vàng 650 (15.6K)
PNJ
PNJ
81,230,000
780,000
91,130,000
780,000
9,900,000
Vàng 610 (14.6K)
Vàng 610 (14.6K)
PNJ
PNJ
75,620,000
730,000
85,520,000
730,000
9,900,000
Vàng 585 (14K)
Vàng 585 (14K)
PNJ
PNJ
72,120,000
700,000
82,020,000
700,000
9,900,000
Vàng 416 (10K)
Vàng 416 (10K)
PNJ
PNJ
48,420,000
500,000
58,320,000
500,000
9,900,000
Vàng 375 (9K)
Vàng 375 (9K)
PNJ
PNJ
42,680,000
450,000
52,580,000
450,000
9,900,000
Vàng 333 (8K)
Vàng 333 (8K)
PNJ
PNJ
36,790,000
400,000
46,690,000
400,000
9,900,000
Vàng nữ trang 999.9 BTMH
Vàng nữ trang 999.9 BTMH
BTMH
BTMH
138,000,000
2,000,000
142,000,000
2,000,000
4,000,000
Vàng nữ trang 99.9 BTMH
Vàng nữ trang 99.9 BTMH
BTMH
BTMH
137,900,000
2,000,000
141,900,000
2,000,000
4,000,000
Vàng trang sức 999.9 Phú Quý
Vàng trang sức 999.9 Phú Quý
PQ
PQ
135,000,000
1,500,000
141,000,000
1,500,000
6,000,000
Vàng trang sức 999 Phú Quý
Vàng trang sức 999 Phú Quý
PQ
PQ
134,900,000
1,500,000
140,900,000
1,500,000
6,000,000
Vàng trang sức 99 Phú Quý
Vàng trang sức 99 Phú Quý
PQ
PQ
133,650,000
1,485,000
139,590,000
1,485,000
5,940,000
Vàng trang sức 98 Phú Quý
Vàng trang sức 98 Phú Quý
PQ
PQ
132,300,000
1,470,000
138,180,000
1,470,000
5,880,000
Vàng 985 Mi Hồng
Vàng 985 Mi Hồng
MH
MH
125,000,000
1,000,000
127,500,000
1,000,000
2,500,000
Vàng 980 Mi Hồng
Vàng 980 Mi Hồng
MH
MH
124,300,000
1,000,000
126,800,000
1,000,000
2,500,000
Vàng 750 Mi Hồng
Vàng 750 Mi Hồng
MH
MH
92,000,000
1,000,000
95,000,000
1,000,000
3,000,000
Vàng 680 Mi Hồng
Vàng 680 Mi Hồng
MH
MH
80,500,000
1,000,000
83,500,000
1,000,000
3,000,000
Vàng 610 Mi Hồng
Vàng 610 Mi Hồng
MH
MH
77,500,000
1,000,000
80,500,000
1,000,000
3,000,000
Vàng ta Ngọc Thẩm
Vàng ta Ngọc Thẩm
NT
NT
124,500,000
1,000,000
129,000,000
1,000,000
4,500,000
Vàng 18K Ngọc Thẩm
Vàng 18K Ngọc Thẩm
NT
NT
92,920,000
380,000
98,420,000
380,000
5,500,000
Đơn vị: VNĐ/lượng

Tải app để theo dõi giá vàng tiện lợi hơn!

qr-app

Tổng hợp giá vàng tuần qua

Xem tất cả →
Tuần 30/2026
20/07–26/07
SJC chốt tuần
141,5 triệu
▼ 3,7%
Tuần 29/2026
13/07–19/07
SJC chốt tuần
147,5 triệu
▼ 0,6%
Tuần 28/2026
06/07–12/07
SJC chốt tuần
149,9 triệu
▼ 0,7%
Tuần 27/2026
29/06–05/07
SJC chốt tuần
151,4 triệu
▲ 2,3%

Tin tức giá vàng

Từ chuyện hàng loạt DN vàng, kim cương "bỗng dưng" đóng cửa: Có cần cơ chế đảm bảo DN mua lại hàng đã bán?

14 giờ trước

'Bạc mặt' vì vàng, kim cương

16 giờ trước

'Nhà vàng' SJC bị giả mạo

17 giờ trước

Giá vàng tăng nhẹ trước thềm Fed quyết định lãi suất

2 ngày trước

Giá vàng miếng, vàng nhẫn trơn sáng 28/7 giảm mạnh tại Bảo Tín Minh Châu, Bảo Tín Mạnh Hải, DOJI, PNJ, SJC,...

2 ngày trước

Quốc gia láng giềng Việt Nam ồ ạt nhập 173 tấn vàng trong tháng 6, cao nhất hơn 2 năm

3 ngày trước

Câu hỏi thường gặp

Vì sao giá vàng trang sức chênh nhau nhiều như vậy?

Vàng trang sức có nhiều tuổi vàng (10K, 14K, 18K, 24K...) với hàm lượng vàng khác nhau, cộng thêm công chế tác, nên giá mỗi món chênh nhau lớn — món tuổi thấp có thể chỉ bằng một phần ba món vàng 24K.

Mua vàng trang sức có lời khi bán lại không?

Vàng trang sức thường khó giữ giá khi bán lại vì bị trừ tiền công chế tác và mua theo tuổi vàng thực tế. Nếu mục tiêu là tích trữ, vàng miếng hoặc nhẫn trơn 9999 giữ giá tốt hơn.

Tỷ suất đầu tư tại Việt Nam

So sánh hiệu quả đầu tư giữa các kênh đầu tư phổ biến ở Việt Nam như: gửi tiết kiệm, chứng khoán, vàng, ngoại tệ...
YTD
1Y
3Y
5Y
10Y
Dữ liệu được Simplize tự tổng hợp và tính toán cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo.

Chỉ số chứng khoán

VNINDEX
1,744.66
2.35%
Dow Jones
51,861.75
0.52%
Nasdaq Composite
24,951.63
2.08%
S&P 500
7,388.20
0.98%

Giá vàng theo sản phẩm

Giá vàng theo tuổi

Download on the

App Store

Get it on

Google Play

CÔNG TY CỔ PHẦN SIMPLIZE
DMCA.com Protection Status
CÔNG TY CỔ PHẦN SIMPLIZE
DMCA.com Protection Status
© 2022 Simplize | MST: 0109620361 | (+84) 38 840 8668Trụ sở chính: Số 25 ngõ 198 Thái Hà, P. Đống Đa, TP. Hà Nội, Việt Nam Văn phòng giao dịch: Số 5 ngõ 316 Lê Trọng Tấn, P. Phương Liệt, TP. Hà Nội, Việt Nam
CÔNG TY CỔ PHẦN SIMPLIZE
DMCA.com Protection Status
CÔNG TY CỔ PHẦN SIMPLIZE
DMCA.com Protection Status
© 2022 Simplize | MST: 0109620361 | (+84) 38 840 8668Trụ sở chính: Số 25 ngõ 198 Thái Hà, P. Đống Đa, TP. Hà Nội, Việt Nam Văn phòng giao dịch: Số 5 ngõ 316 Lê Trọng Tấn, P. Phương Liệt, TP. Hà Nội, Việt Nam