Thông báo

Tất cả
Cổ phiếu
Cảnh báo
Khác
Tất cả
Cổ phiếu
Cảnh báo
Khác
Trang chủ
Giá vàng
Vàng trang sức

Giá Vàng trang sức hôm nay

Dữ liệu giá vàng trang sức cập nhật theo thời gian thực, lần gần nhất lúc
23:04:17
ngày
13/09/2026
. Vàng trang sức gồm nhiều tuổi vàng khác nhau (từ 8K đến 24K), nên giá dao động rộng tùy hàm lượng vàng, công chế tác và thương hiệu. Giá vàng trang sức hôm nay
13/09/2026
dao động từ
0,1 triệu
đến
146,0 triệu đồng/lượng
(giá bán) tùy thương hiệu — cao nhất DOJI, thấp nhất Bảo Tín Mạnh Hải, chênh nhau
145,9 triệu đồng/lượng
. Quy theo chỉ (1 lượng = 10 chỉ), giá 1 chỉ vàng trang sức hôm nay khoảng
0,0 – 14,6 triệu đồng/chỉ
. So với hôm qua, đa số thương hiệu giảm.

Bảng giá Vàng trang sức chi tiết

Loại
Thương hiệu
Mua vào
Bán ra
Chênh lệch
Nữ trang 99,99%
Nữ trang 99,99%
SJC
SJC
139,400,000
-1,200,000
143,900,000
-1,200,000
4,500,000
Nữ trang 99%
Nữ trang 99%
SJC
SJC
135,475,247
-1,188,118
142,475,247
-1,188,118
7,000,000
Nữ trang 75%
Nữ trang 75%
SJC
SJC
98,285,793
-900,090
108,085,793
-900,090
9,800,000
Nữ trang 68%
Nữ trang 68%
SJC
SJC
88,211,786
-816,081
98,011,786
-816,081
9,800,000
Nữ trang 61%
Nữ trang 61%
SJC
SJC
78,137,778
-732,073
87,937,778
-732,073
9,800,000
Nữ trang 58.3%
Nữ trang 58.3%
SJC
SJC
74,252,090
-699,669
84,052,090
-699,669
9,800,000
Nữ trang 41.7%
Nữ trang 41.7%
SJC
SJC
50,362,301
-500,450
60,162,301
-500,450
9,800,000
Trang sức Rồng Thăng Long 9999
Trang sức Rồng Thăng Long 9999
BTMC
BTMC
140,600,000
-1,400,000
145,600,000
-1,400,000
5,000,000
Trang sức Rồng Thăng Long 999
Trang sức Rồng Thăng Long 999
BTMC
BTMC
140,400,000
-1,400,000
145,400,000
-1,400,000
5,000,000
Vàng 24K DOJI
Vàng 24K DOJI
DOJI
DOJI
142,000,000
-1,500,000
146,000,000
-1,500,000
4,000,000
Vàng nữ trang 999.9 PNJ
Vàng nữ trang 999.9 PNJ
PNJ
PNJ
139,900,000
-700,000
144,900,000
-700,000
5,000,000
Vàng nữ trang 999 PNJ
Vàng nữ trang 999 PNJ
PNJ
PNJ
139,760,000
-690,000
144,760,000
-690,000
5,000,000
Vàng nữ trang 9920 PNJ
Vàng nữ trang 9920 PNJ
PNJ
PNJ
137,540,000
-700,000
143,740,000
-700,000
6,200,000
Vàng nữ trang 99 PNJ
Vàng nữ trang 99 PNJ
PNJ
PNJ
137,250,000
-690,000
143,450,000
-690,000
6,200,000
Vàng 916 (22K)
Vàng 916 (22K)
PNJ
PNJ
126,530,000
-640,000
132,730,000
-640,000
6,200,000
Vàng 750 (18K)
Vàng 750 (18K)
PNJ
PNJ
98,780,000
-520,000
108,680,000
-520,000
9,900,000
Vàng 680 (16.3K)
Vàng 680 (16.3K)
PNJ
PNJ
88,630,000
-480,000
98,530,000
-480,000
9,900,000
Vàng 650 (15.6K)
Vàng 650 (15.6K)
PNJ
PNJ
84,290,000
-450,000
94,190,000
-450,000
9,900,000
Vàng 610 (14.6K)
Vàng 610 (14.6K)
PNJ
PNJ
78,490,000
-430,000
88,390,000
-430,000
9,900,000
Vàng 585 (14K)
Vàng 585 (14K)
PNJ
PNJ
74,870,000
-410,000
84,770,000
-410,000
9,900,000
Vàng 416 (10K)
Vàng 416 (10K)
PNJ
PNJ
50,380,000
-290,000
60,280,000
-290,000
9,900,000
Vàng 375 (9K)
Vàng 375 (9K)
PNJ
PNJ
44,440,000
-260,000
54,340,000
-260,000
9,900,000
Vàng 333 (8K)
Vàng 333 (8K)
PNJ
PNJ
38,350,000
-230,000
48,250,000
-230,000
9,900,000
Vàng nữ trang 999.9 BTMH
Vàng nữ trang 999.9 BTMH
BTMH
BTMH
140,600
-1,400
99,990
0
-40,610
Vàng nữ trang 99.9 BTMH
Vàng nữ trang 99.9 BTMH
BTMH
BTMH
137,900,000
-1,200,000
142,900,000
-1,200,000
5,000,000
Vàng trang sức 999.9 Phú Quý
Vàng trang sức 999.9 Phú Quý
PQ
PQ
139,500,000
-1,500,000
144,500,000
-1,500,000
5,000,000
Vàng trang sức 999 Phú Quý
Vàng trang sức 999 Phú Quý
PQ
PQ
139,400,000
-1,500,000
144,400,000
-1,500,000
5,000,000
Vàng trang sức 99 Phú Quý
Vàng trang sức 99 Phú Quý
PQ
PQ
138,105,000
-1,485,000
143,055,000
-1,485,000
4,950,000
Vàng trang sức 98 Phú Quý
Vàng trang sức 98 Phú Quý
PQ
PQ
136,710,000
-1,470,000
141,610,000
-1,470,000
4,900,000
Vàng 999 Mi Hồng
Vàng 999 Mi Hồng
MH
MH
143,800,000
-500,000
145,300,000
-500,000
1,500,000
Vàng 985 Mi Hồng
Vàng 985 Mi Hồng
MH
MH
133,500,000
200,000
135,500,000
200,000
2,000,000
Vàng 980 Mi Hồng
Vàng 980 Mi Hồng
MH
MH
132,700,000
200,000
134,700,000
200,000
2,000,000
Vàng 750 Mi Hồng
Vàng 750 Mi Hồng
MH
MH
96,500,000
-500,000
99,500,000
-500,000
3,000,000
Vàng 680 Mi Hồng
Vàng 680 Mi Hồng
MH
MH
85,000,000
-500,000
88,000,000
-500,000
3,000,000
Vàng 610 Mi Hồng
Vàng 610 Mi Hồng
MH
MH
82,000,000
-500,000
85,000,000
-500,000
3,000,000
Vàng ta Ngọc Thẩm
Vàng ta Ngọc Thẩm
NT
NT
133,000,000
0
137,000,000
0
4,000,000
Vàng 18K Ngọc Thẩm
Vàng 18K Ngọc Thẩm
NT
NT
98,320,000
-1,060,000
103,820,000
-1,060,000
5,500,000
Tham khảo thêm bảng giá vàng hôm nay của tất cả thương hiệu.Đơn vị: VNĐ/lượng

Tải app để theo dõi giá vàng tiện lợi hơn!

qr-app

Tổng hợp giá vàng tuần qua

Xem tất cả →
Tuần 36/2026
31/08–06/09
SJC chốt tuần
148,6 triệu
▼ 0,1%
Tuần 35/2026
24/08–30/08
SJC chốt tuần
148,7 triệu
▼ 0,9%
Tuần 34/2026
17/08–23/08
SJC chốt tuần
147,6 triệu
▲ 2,4%
Tuần 33/2026
10/08–16/08
SJC chốt tuần
143,3 triệu
▼ 0,6%

Tin tức giá vàng

Giá vàng quay đầu tăng, vì sao người mua vẫn lỗ 4,3 triệu đồng/lượng sau một tuần?

14 giờ trước

Bất ngờ với giá vàng cuối tuần

1 ngày trước

'Kho báu' 1,5 tấn vàng, hơn 5 tấn bạc tại Việt Nam sắp được khai thác, cổ phiếu doanh nghiệp đứng sau bật tăng gần 30%

2 ngày trước

Hơn 1.300 tiệm vàng đóng cửa giữa lúc giá cao, nhu cầu lao dốc 34%: Chuyện gì xảy ra với tài sản ví như “của để dành” hàng đầu Trung Quốc?

3 ngày trước

Quỹ vàng lớn nhất thế giới có động thái “lạ” giữa lúc giá vàng bật tăng trở lại

3 ngày trước

Giá vàng trong nước tăng nhẹ 100.000 – 200.000 đồng/lượng

4 ngày trước

Câu hỏi thường gặp

Vì sao giá vàng trang sức chênh nhau nhiều như vậy?

Vàng trang sức có nhiều tuổi vàng (10K, 14K, 18K, 24K...) với hàm lượng vàng khác nhau, cộng thêm công chế tác, nên giá mỗi món chênh nhau lớn — món tuổi thấp có thể chỉ bằng một phần ba món vàng 24K.

Mua vàng trang sức có lời khi bán lại không?

Vàng trang sức thường khó giữ giá khi bán lại vì bị trừ tiền công chế tác và mua theo tuổi vàng thực tế. Nếu mục tiêu là tích trữ, vàng miếng hoặc nhẫn trơn 9999 giữ giá tốt hơn.

Tỷ suất đầu tư tại Việt Nam

So sánh hiệu quả đầu tư giữa các kênh đầu tư phổ biến ở Việt Nam như: gửi tiết kiệm, chứng khoán, vàng, ngoại tệ...
YTD
1Y
3Y
5Y
10Y
Dữ liệu được Simplize tự tổng hợp và tính toán cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo.

Chỉ số chứng khoán

VNINDEX
1,795.21
-1.86%
Dow Jones
52,573.29
0.98%
Nasdaq Composite
26,333.03
0.96%
S&P 500
7,656.98
0.86%

Giá vàng theo sản phẩm

Giá vàng theo tuổi

Download on the

App Store

Get it on

Google Play

CÔNG TY CỔ PHẦN SIMPLIZE
DMCA.com Protection Status
CÔNG TY CỔ PHẦN SIMPLIZE
DMCA.com Protection Status
© 2022 Simplize | MST: 0109620361 | (+84) 38 840 8668Trụ sở chính: Số 25 ngõ 198 Thái Hà, P. Đống Đa, TP. Hà Nội, Việt Nam Văn phòng giao dịch: Số 5 ngõ 316 Lê Trọng Tấn, P. Phương Liệt, TP. Hà Nội, Việt Nam
CÔNG TY CỔ PHẦN SIMPLIZE
DMCA.com Protection Status
CÔNG TY CỔ PHẦN SIMPLIZE
DMCA.com Protection Status
© 2022 Simplize | MST: 0109620361 | (+84) 38 840 8668Trụ sở chính: Số 25 ngõ 198 Thái Hà, P. Đống Đa, TP. Hà Nội, Việt Nam Văn phòng giao dịch: Số 5 ngõ 316 Lê Trọng Tấn, P. Phương Liệt, TP. Hà Nội, Việt Nam