Thông báo

Tất cả
Cổ phiếu
Cảnh báo
Khác
Tất cả
Cổ phiếu
Cảnh báo
Khác
Trang chủ
Giá vàng
Vàng trang sức

Giá Vàng trang sức hôm nay

Dữ liệu giá vàng trang sức cập nhật theo thời gian thực, lần gần nhất lúc
01:44:17
ngày
29/10/2026
. Vàng trang sức gồm nhiều tuổi vàng khác nhau (từ 8K đến 24K), nên giá dao động rộng tùy hàm lượng vàng, công chế tác và thương hiệu. Giá vàng trang sức hôm nay
29/10/2026
dao động từ
46,4 triệu
đến
142,2 triệu đồng/lượng
(giá bán) tùy thương hiệu — cao nhất Mi Hồng, thấp nhất PNJ, chênh nhau
95,8 triệu đồng/lượng
. Quy theo chỉ (1 lượng = 10 chỉ), giá 1 chỉ vàng trang sức hôm nay khoảng
4,6 – 14,2 triệu đồng/chỉ
. So với hôm qua, đa số thương hiệu tăng.

Bảng giá Vàng trang sức chi tiết

Loại
Thương hiệu
Mua vào
Bán ra
Chênh lệch
Nữ trang 99,99%
Nữ trang 99,99%
SJC
SJC
133,500,000
500,000
138,500,000
500,000
5,000,000
Nữ trang 99%
Nữ trang 99%
SJC
SJC
130,128,712
495,049
137,128,712
495,049
7,000,000
Nữ trang 75%
Nữ trang 75%
SJC
SJC
94,235,388
375,037
104,035,388
375,037
9,800,000
Nữ trang 68%
Nữ trang 68%
SJC
SJC
84,539,418
340,034
94,339,418
340,034
9,800,000
Nữ trang 61%
Nữ trang 61%
SJC
SJC
74,843,449
305,030
84,643,449
305,030
9,800,000
Nữ trang 58.3%
Nữ trang 58.3%
SJC
SJC
71,103,575
291,529
80,903,575
291,529
9,800,000
Nữ trang 41.7%
Nữ trang 41.7%
SJC
SJC
48,110,276
208,520
57,910,276
208,520
9,800,000
Trang sức Rồng Thăng Long 9999
Trang sức Rồng Thăng Long 9999
BTMC
BTMC
135,400,000
400,000
140,400,000
400,000
5,000,000
Trang sức Rồng Thăng Long 999
Trang sức Rồng Thăng Long 999
BTMC
BTMC
135,200,000
400,000
140,200,000
400,000
5,000,000
Vàng 24K DOJI
Vàng 24K DOJI
DOJI
DOJI
135,500,000
800,000
139,500,000
800,000
4,000,000
Vàng nữ trang 999.9 PNJ
Vàng nữ trang 999.9 PNJ
PNJ
PNJ
134,700,000
1,200,000
139,200,000
1,200,000
4,500,000
Vàng nữ trang 999 PNJ
Vàng nữ trang 999 PNJ
PNJ
PNJ
134,560,000
1,200,000
139,060,000
1,200,000
4,500,000
Vàng nữ trang 9920 PNJ
Vàng nữ trang 9920 PNJ
PNJ
PNJ
131,890,000
1,190,000
138,090,000
1,190,000
6,200,000
Vàng nữ trang 99 PNJ
Vàng nữ trang 99 PNJ
PNJ
PNJ
131,610,000
1,190,000
137,810,000
1,190,000
6,200,000
Vàng 916 (22K)
Vàng 916 (22K)
PNJ
PNJ
121,310,000
1,100,000
127,510,000
1,100,000
6,200,000
Vàng 750 (18K)
Vàng 750 (18K)
PNJ
PNJ
94,500,000
900,000
104,400,000
900,000
9,900,000
Vàng 680 (16.3K)
Vàng 680 (16.3K)
PNJ
PNJ
84,760,000
820,000
94,660,000
820,000
9,900,000
Vàng 650 (15.6K)
Vàng 650 (15.6K)
PNJ
PNJ
80,580,000
780,000
90,480,000
780,000
9,900,000
Vàng 610 (14.6K)
Vàng 610 (14.6K)
PNJ
PNJ
75,010,000
730,000
84,910,000
730,000
9,900,000
Vàng 585 (14K)
Vàng 585 (14K)
PNJ
PNJ
71,530,000
700,000
81,430,000
700,000
9,900,000
Vàng 416 (10K)
Vàng 416 (10K)
PNJ
PNJ
48,010,000
500,000
57,910,000
500,000
9,900,000
Vàng 375 (9K)
Vàng 375 (9K)
PNJ
PNJ
42,300,000
450,000
52,200,000
450,000
9,900,000
Vàng 333 (8K)
Vàng 333 (8K)
PNJ
PNJ
36,450,000
400,000
46,350,000
400,000
9,900,000
Vàng nữ trang 999.9 BTMH
Vàng nữ trang 999.9 BTMH
BTMH
BTMH
135,400,000
400,000
140,400,000
400,000
5,000,000
Vàng nữ trang 99.9 BTMH
Vàng nữ trang 99.9 BTMH
BTMH
BTMH
135,300,000
400,000
140,300,000
400,000
5,000,000
Vàng trang sức 999.9 Phú Quý
Vàng trang sức 999.9 Phú Quý
PQ
PQ
136,000,000
1,000,000
140,000,000
1,000,000
4,000,000
Vàng trang sức 999 Phú Quý
Vàng trang sức 999 Phú Quý
PQ
PQ
135,900,000
1,000,000
139,900,000
1,000,000
4,000,000
Vàng trang sức 99 Phú Quý
Vàng trang sức 99 Phú Quý
PQ
PQ
134,640,000
990,000
138,600,000
990,000
3,960,000
Vàng trang sức 98 Phú Quý
Vàng trang sức 98 Phú Quý
PQ
PQ
133,280,000
980,000
137,200,000
980,000
3,920,000
Vàng 999 Mi Hồng
Vàng 999 Mi Hồng
MH
MH
140,700,000
500,000
142,200,000
500,000
1,500,000
Vàng 985 Mi Hồng
Vàng 985 Mi Hồng
MH
MH
126,000,000
500,000
128,000,000
500,000
2,000,000
Vàng 980 Mi Hồng
Vàng 980 Mi Hồng
MH
MH
125,300,000
500,000
127,300,000
500,000
2,000,000
Vàng 750 Mi Hồng
Vàng 750 Mi Hồng
MH
MH
92,500,000
500,000
95,500,000
500,000
3,000,000
Vàng 680 Mi Hồng
Vàng 680 Mi Hồng
MH
MH
81,000,000
500,000
84,000,000
500,000
3,000,000
Vàng 610 Mi Hồng
Vàng 610 Mi Hồng
MH
MH
78,000,000
500,000
81,000,000
500,000
3,000,000
Vàng ta Ngọc Thẩm
Vàng ta Ngọc Thẩm
NT
NT
131,000,000
0
135,000,000
0
4,000,000
Vàng 18K Ngọc Thẩm
Vàng 18K Ngọc Thẩm
NT
NT
95,430,000
470,000
100,930,000
470,000
5,500,000
Tham khảo thêm bảng giá vàng hôm nay của tất cả thương hiệu.Đơn vị: VNĐ/lượng

Tải app để theo dõi giá vàng tiện lợi hơn!

qr-app

Tổng hợp giá vàng tuần qua

Xem tất cả →
Tuần 43/2026
19/10–25/10
SJC chốt tuần
142,0 triệu
▼ 0,8%
Tuần 42/2026
12/10–18/10
SJC chốt tuần
143,9 triệu
▼ 0,3%
Tuần 41/2026
05/10–11/10
SJC chốt tuần
144,3 triệu
▲ 0,6%
Tuần 40/2026
28/09–04/10
SJC chốt tuần
144,1 triệu
▲ 1,2%

Tin tức giá vàng

NHNN thay đổi quy định về thời hạn cấp phép xuất nhập khẩu vàng nguyên liệu

5 giờ trước

Làm rõ ngưỡng thanh toán không dùng tiền mặt khi mua, bán vàng

8 giờ trước

Giá vàng giảm sau tăng mạnh, chênh thế giới 16 triệu/lượng

13 giờ trước

Gỡ rào cản kinh doanh vàng, tăng kiểm soát dòng tiền

1 ngày trước

Giá vàng rời khỏi mức thấp 3 tháng trước khi Fed nhóm họp

2 ngày trước

Nhiều ngân hàng trung ương 'chốt lời', nhà đầu tư vàng có nên lo ngại?

2 ngày trước

Câu hỏi thường gặp

Vì sao giá vàng trang sức chênh nhau nhiều như vậy?

Vàng trang sức có nhiều tuổi vàng (10K, 14K, 18K, 24K...) với hàm lượng vàng khác nhau, cộng thêm công chế tác, nên giá mỗi món chênh nhau lớn — món tuổi thấp có thể chỉ bằng một phần ba món vàng 24K.

Mua vàng trang sức có lời khi bán lại không?

Vàng trang sức thường khó giữ giá khi bán lại vì bị trừ tiền công chế tác và mua theo tuổi vàng thực tế. Nếu mục tiêu là tích trữ, vàng miếng hoặc nhẫn trơn 9999 giữ giá tốt hơn.

Tỷ suất đầu tư tại Việt Nam

So sánh hiệu quả đầu tư giữa các kênh đầu tư phổ biến ở Việt Nam như: gửi tiết kiệm, chứng khoán, vàng, ngoại tệ...
YTD
1Y
3Y
5Y
10Y
Dữ liệu được Simplize tự tổng hợp và tính toán cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo.

Chỉ số chứng khoán

VNINDEX
1,766.65
0.27%
Dow Jones
52,472.02
0.18%
Nasdaq Composite
26,446.87
-0.12%
S&P 500
7,736.83
0.18%

Giá vàng theo sản phẩm

Giá vàng theo tuổi

Download on the

App Store

Get it on

Google Play

CÔNG TY CỔ PHẦN SIMPLIZE
DMCA.com Protection Status
CÔNG TY CỔ PHẦN SIMPLIZE
DMCA.com Protection Status
© 2022 Simplize | MST: 0109620361 | (+84) 38 840 8668Trụ sở chính: Số 25 ngõ 198 Thái Hà, P. Đống Đa, TP. Hà Nội, Việt Nam Văn phòng giao dịch: Số 5 ngõ 316 Lê Trọng Tấn, P. Phương Liệt, TP. Hà Nội, Việt Nam
CÔNG TY CỔ PHẦN SIMPLIZE
DMCA.com Protection Status
CÔNG TY CỔ PHẦN SIMPLIZE
DMCA.com Protection Status
© 2022 Simplize | MST: 0109620361 | (+84) 38 840 8668Trụ sở chính: Số 25 ngõ 198 Thái Hà, P. Đống Đa, TP. Hà Nội, Việt Nam Văn phòng giao dịch: Số 5 ngõ 316 Lê Trọng Tấn, P. Phương Liệt, TP. Hà Nội, Việt Nam