Thông báo

Tất cả
Cổ phiếu
Cảnh báo
Khác
Tất cả
Cổ phiếu
Cảnh báo
Khác
Trang chủ
Giá vàng
Vàng PNJ

Giá Vàng PNJ hôm nay

Dữ liệu giá vàng PNJ cập nhật theo thời gian thực, lần gần nhất lúc
03:24:17
ngày
29/10/2026
.
Giá vàng PNJ hôm nay
29/10/2026
được Công ty cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận niêm yết ở mức
139,7 triệu đồng/lượng
(mua vào) và
142,7 triệu đồng/lượng
(bán ra) với vàng miếng, còn vàng nhẫn PNJ ở mức
137,0 - 141,0 triệu đồng/lượng
. So với hôm qua, vàng miếng PNJ
tăng 700,000 đồng/lượng
. PNJ thành lập năm 1988 là thương hiệu vàng bạc đá quý hàng đầu Việt Nam, nổi bật với hệ thống cửa hàng toàn quốc, cung cấp vàng miếng, nhẫn, trang sức chất lượng cao. So với giá vàng thế giới quy đổi, giá vàng trong nước thường cao hơn. PNJ là doanh nghiệp trang sức niêm yết lớn nhất Việt Nam, mạnh về vàng nhẫn và trang sức chế tác. Website chính thức: www.pnj.com.vn.

Bảng giá Vàng PNJ chi tiết

Loại
Thương hiệu
Mua vào
Bán ra
Chênh lệch
Vàng miếng SJC 999.9 PNJ
Vàng miếng SJC 999.9 PNJ
PNJ
PNJ
139,700,000
700,000
142,700,000
700,000
3,000,000
Nhẫn trơn PNJ 999.9
Nhẫn trơn PNJ 999.9
PNJ
PNJ
137,000,000
-600,000
141,000,000
400,000
4,000,000
Vàng Kim Bảo 999.9
Vàng Kim Bảo 999.9
PNJ
PNJ
137,000,000
-600,000
141,000,000
400,000
4,000,000
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9
PNJ
PNJ
137,000,000
-600,000
141,000,000
400,000
4,000,000
Vàng miếng PNJ - Phượng Hoàng
Vàng miếng PNJ - Phượng Hoàng
PNJ
PNJ
137,000,000
-600,000
141,000,000
400,000
4,000,000
Vàng nữ trang 999.9 PNJ
Vàng nữ trang 999.9 PNJ
PNJ
PNJ
134,700,000
1,200,000
139,200,000
1,200,000
4,500,000
Vàng nữ trang 999 PNJ
Vàng nữ trang 999 PNJ
PNJ
PNJ
134,560,000
1,200,000
139,060,000
1,200,000
4,500,000
Vàng nữ trang 9920 PNJ
Vàng nữ trang 9920 PNJ
PNJ
PNJ
131,890,000
1,190,000
138,090,000
1,190,000
6,200,000
Vàng nữ trang 99 PNJ
Vàng nữ trang 99 PNJ
PNJ
PNJ
131,610,000
1,190,000
137,810,000
1,190,000
6,200,000
Vàng 916 (22K)
Vàng 916 (22K)
PNJ
PNJ
121,310,000
1,100,000
127,510,000
1,100,000
6,200,000
Vàng 750 (18K)
Vàng 750 (18K)
PNJ
PNJ
94,500,000
900,000
104,400,000
900,000
9,900,000
Vàng 680 (16.3K)
Vàng 680 (16.3K)
PNJ
PNJ
84,760,000
820,000
94,660,000
820,000
9,900,000
Vàng 650 (15.6K)
Vàng 650 (15.6K)
PNJ
PNJ
80,580,000
780,000
90,480,000
780,000
9,900,000
Vàng 610 (14.6K)
Vàng 610 (14.6K)
PNJ
PNJ
75,010,000
730,000
84,910,000
730,000
9,900,000
Vàng 585 (14K)
Vàng 585 (14K)
PNJ
PNJ
71,530,000
700,000
81,430,000
700,000
9,900,000
Vàng 416 (10K)
Vàng 416 (10K)
PNJ
PNJ
48,010,000
500,000
57,910,000
500,000
9,900,000
Vàng 375 (9K)
Vàng 375 (9K)
PNJ
PNJ
42,300,000
450,000
52,200,000
450,000
9,900,000
Vàng 333 (8K)
Vàng 333 (8K)
PNJ
PNJ
36,450,000
400,000
46,350,000
400,000
9,900,000
Tham khảo thêm bảng giá vàng hôm nay của tất cả thương hiệu.Đơn vị: VNĐ/lượng

Tải app để theo dõi giá vàng tiện lợi hơn!

qr-app

Tổng hợp giá vàng tuần qua

Xem tất cả →
Tuần 43/2026
19/10–25/10
SJC chốt tuần
142,0 triệu
▼ 0,8%
Tuần 42/2026
12/10–18/10
SJC chốt tuần
143,9 triệu
▼ 0,3%
Tuần 41/2026
05/10–11/10
SJC chốt tuần
144,3 triệu
▲ 0,6%
Tuần 40/2026
28/09–04/10
SJC chốt tuần
144,1 triệu
▲ 1,2%

Tin tức giá vàng

NHNN thay đổi quy định về thời hạn cấp phép xuất nhập khẩu vàng nguyên liệu

7 giờ trước

Làm rõ ngưỡng thanh toán không dùng tiền mặt khi mua, bán vàng

9 giờ trước

Giá vàng giảm sau tăng mạnh, chênh thế giới 16 triệu/lượng

15 giờ trước

Gỡ rào cản kinh doanh vàng, tăng kiểm soát dòng tiền

1 ngày trước

Giá vàng rời khỏi mức thấp 3 tháng trước khi Fed nhóm họp

2 ngày trước

Nhiều ngân hàng trung ương 'chốt lời', nhà đầu tư vàng có nên lo ngại?

2 ngày trước

Câu hỏi thường gặp

Mua vàng PNJ ở đâu?

PNJ có hệ thống hơn 450 cửa hàng trên toàn quốc, phủ hầu hết các tỉnh thành — rộng nhất trong các thương hiệu vàng Việt Nam. Có thể mua tại cửa hàng hoặc đặt online qua website chính thức.

Vàng nhẫn PNJ mua rồi có bán lại ở tiệm khác được không?

Có thể, nhưng bán lại tại chính hệ thống PNJ sẽ được giá tốt nhất vì tiệm ngoài thường trừ phí kiểm định và mua theo giá vàng nguyên liệu. Nhẫn trơn PNJ 999.9 có seri và bao bì niêm phong — giữ nguyên vỉ giúp bán lại đúng giá niêm yết hơn.

Tỷ suất đầu tư tại Việt Nam

So sánh hiệu quả đầu tư giữa các kênh đầu tư phổ biến ở Việt Nam như: gửi tiết kiệm, chứng khoán, vàng, ngoại tệ...
YTD
1Y
3Y
5Y
10Y
Dữ liệu được Simplize tự tổng hợp và tính toán cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo.

Chỉ số chứng khoán

VNINDEX
1,766.65
0.27%
Dow Jones
52,475.10
0.19%
Nasdaq Composite
26,549.85
0.27%
S&P 500
7,743.98
0.28%

Giá vàng theo sản phẩm

Giá vàng theo tuổi

Download on the

App Store

Get it on

Google Play

CÔNG TY CỔ PHẦN SIMPLIZE
DMCA.com Protection Status
CÔNG TY CỔ PHẦN SIMPLIZE
DMCA.com Protection Status
© 2022 Simplize | MST: 0109620361 | (+84) 38 840 8668Trụ sở chính: Số 25 ngõ 198 Thái Hà, P. Đống Đa, TP. Hà Nội, Việt Nam Văn phòng giao dịch: Số 5 ngõ 316 Lê Trọng Tấn, P. Phương Liệt, TP. Hà Nội, Việt Nam
CÔNG TY CỔ PHẦN SIMPLIZE
DMCA.com Protection Status
CÔNG TY CỔ PHẦN SIMPLIZE
DMCA.com Protection Status
© 2022 Simplize | MST: 0109620361 | (+84) 38 840 8668Trụ sở chính: Số 25 ngõ 198 Thái Hà, P. Đống Đa, TP. Hà Nội, Việt Nam Văn phòng giao dịch: Số 5 ngõ 316 Lê Trọng Tấn, P. Phương Liệt, TP. Hà Nội, Việt Nam