Giá Vàng trắng hôm nay
21:54:17
ngày08/09/2026
. Vàng trắng là hợp kim của vàng với các kim loại như palladium, niken hoặc bạc, có màu trắng ánh kim — khác với vàng ta (vàng 24K màu vàng). Giá vàng trắng hôm nay08/09/2026
được Ngọc Thẩm niêm yết ở104,9 triệu đồng/lượng
. Quy theo chỉ (1 lượng = 10 chỉ), giá 1 chỉ vàng trắng hôm nay khoảng10,5 triệu đồng/chỉ
.Bảng giá Vàng trắng chi tiết
Tham khảo thêm bảng giá vàng hôm nay của tất cả thương hiệu.Đơn vị: VNĐ/lượng
Tải app để theo dõi giá vàng tiện lợi hơn!

Tổng hợp giá vàng tuần qua
Xem tất cả →Tin tức giá vàng
Vàng rời kho Mỹ, Trung Quốc sẵn sàng 'chớp cơ hội'
6 giờ trướcMột quốc gia nắm giữ hàng nghìn tấn vàng đang âm thầm bán ra
23 giờ trướcGiá vàng sẽ đi đâu về đâu: Chuyên gia dự báo giá tăng sát đỉnh dù Fed có thể tăng lãi suất, các NHTW có thể mua tới 900 tấn
1 ngày trướcBất ngờ lượng vàng của NHTW Trung Quốc sau 21 tháng mua ròng liên tiếp
1 ngày trướcThế giới bắt đầu lo ngại khi đặt tài sản tại Mỹ?: Một NHTW tính rút vàng, chuyên gia cảnh báo một mốc 5%
1 ngày trướcDòng vàng Nga tăng gần gấp 3, 100 tấn chảy qua một 'cửa ngõ' ngay sát Trung Quốc
2 ngày trướcCâu hỏi thường gặp
Vàng trắng có phải là vàng thật không?
Vàng trắng vẫn chứa vàng nhưng là hợp kim — vàng nguyên chất được pha với palladium, niken hoặc bạc để có màu trắng và độ cứng cao. Tuổi vàng (14K, 18K...) cho biết tỷ lệ vàng thật trong đó.Vàng trắng và vàng ta khác gì nhau?
Vàng ta (vàng 24K) là vàng nguyên chất 99,99%, màu vàng, dùng để tích trữ. Vàng trắng là hợp kim màu trắng, chủ yếu dùng làm trang sức và khó giữ giá khi bán lại hơn vàng ta.Tỷ suất đầu tư tại Việt Nam
So sánh hiệu quả đầu tư giữa các kênh đầu tư phổ biến ở Việt Nam như: gửi tiết kiệm, chứng khoán, vàng, ngoại tệ...YTD
1Y
3Y
5Y
10Y
Chỉ số chứng khoán
VNINDEX
1,830.44
1,830.44
0.48%
Dow Jones
52,783.98
52,783.98
-1.18%
Nasdaq Composite
26,382.53
26,382.53
-0.47%
S&P 500
7,686.49
7,686.49
-0.42%
Cổ phiếu xu hướng
VPL
82,500
82,500
1.73%
VEA
36,200
36,200
0.56%
CC1
39,100
39,100
0.00%
QNS
49,200
49,200
0.00%
BAB
10,800
10,800
0.93%
PVT
21,300
21,300
6.77%
NTP
51,200
51,200
-0.57%
VGR
124,500
124,500
14.22%
