Bạc 999 1 lượng Phú Quý
Bạc 999 1 lượng Phú Quý là sản phẩm bạc được phân phối bởi Phú Quý.
2,360,000
-38,000
1.58%
Giá thấp nhấtGiá cao nhất
2,211,000
2,416,000
1Y
Chỉ số cơ bản
Giá thấp nhấtGiá cao nhất
2,211,000
2,416,000
1Y
Bạc 999 1 lượng Phú Quý
2,360,000
-38,000
1.58%
Biểu đồ giá
1M
3M
6M
YTD
1Y
Tất cả
Lượng
Cây
Chỉ
Phân
1M
3M
6M
YTD
1Y
Tất cả
Giá bán ra
Giá mua vào
Giá Bạc 999 1 lượng Phú Quý hôm nay đang niêm yết ở ngưỡng 
2,263,000 - 2,333,000
VNĐ/lượng (mua vào - bán ra); tăng 83,000 đồng/lượng ở chiều mua vào và tăng 86,000 đồng/lượng ở chiều bán ra so với ngày hôm trước. Xem thêm các loại vàng khác cùng thương hiệu tại bảng giá vàng Phú Quý.Tải app để theo dõi giá vàng tiện lợi hơn!

Bạc 999 1 lượng Phú Quý
Bạc 999 1 lượng Phú Quý là sản phẩm bạc được phân phối bởi Phú Quý.
2,360,000
-38,000
1.58%
Giá thấp nhấtGiá cao nhất
2,211,000
2,416,000
1Y
Chỉ số cơ bản
Giá thấp nhấtGiá cao nhất
2,211,000
2,416,000
1Y
Tổng quan
Giá hiện tại
2,360,000
Giá đóng cửa phiên trước
2,398,000
Biên độ 52 tuần
2,211,000
-
2,416,000
Biến động giá
% 7D
-2.32%
% 1M
-
% 3M
-
% YTD
+6.21%
% 1Y
-
% 5Y
-
Tải app để theo dõi giá vàng tiện lợi hơn!

Loại vàng liên quan
Xem tất cả →Tổng hợp giá vàng tuần qua
Xem tất cả →Tin tức giá vàng
Thế lực nắm giữ hàng nghìn tấn vàng “ráo riết” gom hàng mạnh tay hơn cả các NHTW
23 giờ trướcBảo Tín Minh Châu nhập cuộc thị trường bạc tích trữ với thương hiệu riêng
1 ngày trướcPhố Wall nghiêng mạnh về kịch bản vàng tăng giá tuần này
1 ngày trướcChênh lệch giá vàng trong nước và thế giới đang được thu hẹp
2 ngày trướcGiá vàng tuần này (10/8-15/8): Biến động theo chiều tích cực
2 ngày trướcGiá vàng thế giới tăng mạnh, có nên mua vàng lúc này?
2 ngày trướcTổng quan
Giá hiện tại
2,360,000
Giá đóng cửa phiên trước
2,398,000
Biên độ 52 tuần
2,211,000
-
2,416,000
Biến động giá
% 7D
-2.32%
% 1M
-
% 3M
-
% YTD
+6.21%
% 1Y
-
% 5Y
-
Chỉ số chứng khoán
VNINDEX
1,732.02
1,732.02
0.26%
Dow Jones
53,343.40
53,343.40
-0.22%
Nasdaq Composite
26,289.71
26,289.71
-1.33%
S&P 500
7,691.76
7,691.76
-0.69%
Cổ phiếu xu hướng
GAS
83,500
83,500
5.56%
BSR
27,200
27,200
4.62%
PLX
37,950
37,950
6.90%
SBT
23,700
23,700
1.50%
VPI
62,100
62,100
2.31%
CRV
27,300
27,300
0.00%
VCR
47,900
47,900
0.00%
HNG
6,700
6,700
0.00%
