Nữ trang 58.3%%%%%%%%%%%%%%%%
85,917,876
+699,669.97
0.82%
Giá thấp nhấtGiá cao nhất
73,324,000
109,707,000
1Y
Chỉ số cơ bản
Giá thấp nhấtGiá cao nhất
73,324,000
109,707,000
1Y
Nữ trang 58.3%
85,917,876
+699,669.97
0.82%
Biểu đồ giá
1M
3M
6M
YTD
1Y
Tất cả
Lượng
Cây
Chỉ
Phân
1M
3M
6M
YTD
1Y
Tất cả
Giá bán ra
Giá mua vào
Giá Nữ trang 58.3% hôm nay đang niêm yết ở ngưỡng 
76,117,876 - 85,917,876
VNĐ/lượng (mua vào - bán ra); tăng 699,669 đồng/lượng ở chiều mua vào và tăng 699,669 đồng/lượng ở chiều bán ra so với ngày hôm trước. Xem thêm các loại vàng khác cùng thương hiệu tại bảng giá vàng SJC.Tải app để theo dõi giá vàng tiện lợi hơn!

Nữ trang 58.3%%%%%%%%%%%%%%%%
85,917,876
+699,669.97
0.82%
Giá thấp nhấtGiá cao nhất
73,324,000
109,707,000
1Y
Chỉ số cơ bản
Giá thấp nhấtGiá cao nhất
73,324,000
109,707,000
1Y
Tổng quan
Giá hiện tại
85,917,876
Giá đóng cửa phiên trước
85,218,206
Biên độ 52 tuần
73,324,000
-
109,707,000
Biến động giá
% 7D
-0.74%
% 1M
+5.21%
% 3M
-0.94%
% YTD
-0.2%
% 1Y
+15.61%
% 5Y
-
Tải app để theo dõi giá vàng tiện lợi hơn!

Loại vàng liên quan
Xem tất cả →Tổng hợp giá vàng tuần qua
Xem tất cả →Tin tức giá vàng
Chu kỳ tăng giá mới của vàng, phá vỡ một quy luật kéo dài 2 thập kỷ
6 giờ trướcGiá vàng bật tăng 2 phiên liên tiếp, quỹ lớn nhất thế giới "quay đầu" xả hàng
8 giờ trướcGiá vàng đồng loạt tăng 1,7 triệu đồng mỗi lượng trong sáng nay
11 giờ trướcPhát hiện một ngôi làng "ngồi trên" 50 tấn vàng
22 giờ trướcGiá vàng biến động mạnh, chuyên gia bất ngờ thay đổi khuyến nghị
1 ngày trướcĐồng minh 77 năm bất ngờ chuyển 86 tấn vàng khỏi Mỹ và Canada
1 ngày trướcTổng quan
Giá hiện tại
85,917,876
Giá đóng cửa phiên trước
85,218,206
Biên độ 52 tuần
73,324,000
-
109,707,000
Biến động giá
% 7D
-0.74%
% 1M
+5.21%
% 3M
-0.94%
% YTD
-0.2%
% 1Y
+15.61%
% 5Y
-
Chỉ số chứng khoán
VNINDEX
1,853.08
1,853.08
1.39%
Dow Jones
53,686.11
53,686.11
1.18%
Nasdaq Composite
26,584.06
26,584.06
1.40%
S&P 500
7,747.71
7,747.71
1.06%
Cổ phiếu xu hướng
VIC
256,100
256,100
4.74%
VHM
75,200
75,200
2.45%
STB
77,300
77,300
3.76%
KSF
81,500
81,500
3.16%
MSR
49,000
49,000
3.81%
VIB
15,050
15,050
2.38%
CC1
39,100
39,100
0.00%
QNS
48,900
48,900
1.88%
