Vàng 333 (8K)
Vàng 333 (8K) PNJ được chế tác bởi Công ty Vàng bạc Đá quý PNJ, có hàm lượng vàng nguyên chất 33.3%. Với tỷ lệ hợp kim cao, vàng 333 có độ cứng và độ bền rất tốt, giúp trang sức ít bị trầy xước hay biến dạng khi sử dụng. Nhờ đặc tính bền chắc, màu sắc đa dạng và giá thành hợp lý, vàng 333 thường được sử dụng trong chế tác trang sức thời trang, phù hợp để đeo hằng ngày. Sản phẩm đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng theo quy định.
53,280,000
-100,000
0.19%
Giá thấp nhấtGiá cao nhất
37,280,000
62,900,000
1Y
Chỉ số cơ bản
Giá thấp nhấtGiá cao nhất
37,280,000
62,900,000
1Y
Vàng 333 (8K)
53,280,000
-100,000
0.19%
Biểu đồ giá
1M
3M
6M
YTD
1Y
Tất cả
Lượng
Cây
Chỉ
Phân
1M
3M
6M
YTD
1Y
Tất cả
Giá bán ra
Giá mua vào
Giá Vàng 333 (8K) hôm nay đang niêm yết ở ngưỡng 
44,380,000 - 53,280,000
VNĐ/lượng (mua vào - bán ra); giảm -100,000 đồng/lượng ở chiều mua vào và giảm -100,000 đồng/lượng ở chiều bán ra so với ngày hôm trước.Tải app để theo dõi giá vàng tiện lợi hơn!

Vàng 333 (8K)
Vàng 333 (8K) PNJ được chế tác bởi Công ty Vàng bạc Đá quý PNJ, có hàm lượng vàng nguyên chất 33.3%. Với tỷ lệ hợp kim cao, vàng 333 có độ cứng và độ bền rất tốt, giúp trang sức ít bị trầy xước hay biến dạng khi sử dụng. Nhờ đặc tính bền chắc, màu sắc đa dạng và giá thành hợp lý, vàng 333 thường được sử dụng trong chế tác trang sức thời trang, phù hợp để đeo hằng ngày. Sản phẩm đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng theo quy định.
53,280,000
-100,000
0.19%
Giá thấp nhấtGiá cao nhất
37,280,000
62,900,000
1Y
Chỉ số cơ bản
Giá thấp nhấtGiá cao nhất
37,280,000
62,900,000
1Y
Tổng quan
Giá hiện tại
53,280,000
Giá đóng cửa phiên trước
53,380,000
Biên độ 52 tuần
37,280,000
-
62,900,000
Biến động giá
% 7D
-1.24%
% 1M
-4.53%
% 3M
-10.62%
% YTD
+5.61%
% 1Y
+40.43%
% 5Y
-
Tải app để theo dõi giá vàng tiện lợi hơn!

Loại vàng liên quan
Tin tức giá vàng
Giá vàng rớt thảm, nhiều người "quay xe" gửi tiết kiệm ngân hàng
Trong bối cảnh giá vàng giảm sâu, biên độ lớn, không ít người dân bắt đầu chuyển hướng sang gửi tiết kiệm ngân hàng để tìm kiếm kênh trú ẩn an toàn hơn.Trên thị trường, hiện giá vàng miếng SJC được niêm yết quanh mức 158-161 triệu đồng/lượng, ở vùng thấp nhất kể từ đầu năm đến nay.8 giờ trước
Giá vàng nhẫn trơn, vàng miếng sáng 23/5
Trên thị trường quốc tế , giá vàng chốt tuần ở mức 4.508 USD/ounce, giảm 0,74% so với phiên đóng cửa gần nhất, qua đó ghi nhận tuần giảm thứ hai liên tiếp.Trên thị trường quốc tế , giá vàng chốt tuần ở mức 4.11 giờ trước
Giá vàng, bạc liên tục hạ nhiệt: Chuyên gia cảnh báo đà tăng thần tốc có thể trở lại nhờ một yếu tố này
Giá vàng và bạc thế giới trong phiên ngày 22/5 tiếp tục dao động mạnh khi nhà đầu tư theo dõi sát triển vọng Mỹ và Iran đạt thỏa thuận hòa bình.Đầu phiên châu Á, giá vàng giao ngay giảm nhẹ 0,1% xuống 4.18 giờ trước
Giá vàng chiều nay (22/5): Vàng miếng SJC và nhẫn tiếp tục lao dốc do ảnh hưởng trái chiều của thế giới
Giá vàng trong nước giảm 400 nghìn đồng/lượng Giá vàng trong nước giảm 400 nghìn đồng/lượng
Kết thúc hôm nay (22/5), giá vàng miếng SJC được niêm yết ở mức 159-162 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra), giảm 400 nghìn đồng mỗi lượng ở cả chiều mua và bán so với mức mở cửa hôm nay.18 giờ trước
Cảnh tượng lạ trên 'phố vàng' Hà Nội
Chiều nay, các doanh nghiệp kinh doanh vàng đồng loạt điều chỉnh giảm mạnh giá vàng miếng và vàng nhẫn xuống mốc 162 triệu đồng/lượng.So với thời điểm đầu năm, giá vàng đã “bốc hơi” gần 29 triệu đồng/lượng, đánh dấu mức giảm sâu nhất từ đầu năm đến nay.18 giờ trước
Bộ Tài chính làm rõ việc đánh thuế giao dịch vàng miếng
Bộ Tài chính mới trình Chính phủ dự thảo nghị định quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Thuế thu nhập cá nhân.Bộ Tài chính cho hay, trong quá trình lấy ý kiến dự thảo nghị định, có ý kiến đề nghị quy định hướng dẫn thu thuế đối với hoạt động chuyển nhượng vàng miếng như nội dung tại Luật Thuế thu nhập cá nhân số 109/2025/QH15 giao Chính phủ quy định.18 giờ trước
Tổng quan
Giá hiện tại
53,280,000
Giá đóng cửa phiên trước
53,380,000
Biên độ 52 tuần
37,280,000
-
62,900,000
Biến động giá
% 7D
-1.24%
% 1M
-4.53%
% 3M
-10.62%
% YTD
+5.61%
% 1Y
+40.43%
% 5Y
-
Chỉ số chứng khoán
VNINDEX
1,877.13
1,877.13
-1.04%
Dow Jones
50,579.71
50,579.71
0.58%
Nasdaq Composite
26,343.97
26,343.97
0.19%
S&P 500
7,473.48
7,473.48
0.37%
Cổ phiếu xu hướng
SSB
16,700
16,700
0.91%
THD
76,000
76,000
7.80%
VND
17,450
17,450
6.73%
NVB
10,800
10,800
1.89%
CC1
36,900
36,900
5.43%
HSG
12,600
12,600
3.28%
BWE
44,000
44,000
0.00%
PC1
20,600
20,600
1.48%
