Giá vàng thế giới hôm nay ngày 04/10/2026
Theo dữ liệu Simplize, giá vàng thế giới hôm nay đang giao dịch ở mức 4.162 USD/ounce, giảm 0,95% so với hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá USD/VND hiện tại, giá vàng thế giới tương đương 131,8 triệu đồng/lượng — thấp hơn giá vàng trong nước (vàng miếng SJC) khoảng 12,4 triệu đồng/lượng. Giá vàng thế giới biến động chủ yếu theo sức mạnh đồng USD (chỉ số DXY) và lãi suất Fed.
● Cập nhật lúc 05:39:17, ngày 04/10/2026 · giá quốc tế niêm yết theo USD/ounce
Vàng SJC
Mua vào141.100.000
Bán ra144.130.000
▲ 300.000 (bán ra)
PNJ
Mua vào141.100.000
Bán ra144.100.000
▲ 300.000 (bán ra)
Mi Hồng
Mua vào142.500.000
Bán ra144.000.000
▲ 200.000 (bán ra)
Doji
Mua vào141.100.000
Bán ra144.100.000
▲ 300.000 (bán ra)
Giá vàng thế giới · USD/ounce
4.162USD/oz
▼ -40,00 (-0,95%)131,8 triệu ₫ / lượng
Quy đổi theo tỷ giá USD/VND · thấp hơn vàng SJC trong nước 12,4 triệu ₫/lượng
Cao nhất 52 tuần
5.626
Thấp nhất 52 tuần
3.861
Từ đầu năm
-4,12%
1 năm
7,61%
1 ounce =
109,3 triệu ₫
1 chỉ =
13,18 triệu ₫
Biểu đồ giá vàng thế giới
Đơn vị đo và cách quy đổi giá vàng
Giá vàng thế giới được niêm yết theo USD/ounce, trong khi tại Việt Nam vàng được mua bán theo lượng (cây) và chỉ. Khi quy đổi cần nhân giá USD/ounce với tỷ giá USD/VND và hệ số 1,20565, vì 1 lượng vàng nặng hơn 1 ounce.Giá vàng thế giới quy đổi (VND/lượng) = Giá XAU/USD × Tỷ giá USD/VND × 1,20565
1 lượng = 37,5 gram = 1,20565 ounce (1 ounce = 31,1035 gram)
1 lượng = 37,5 gram = 1,20565 ounce (1 ounce = 31,1035 gram)
| Đơn vị | Khối lượng | Giá quy đổi hiện tại |
|---|---|---|
| 1 ounce (oz) | 31,1035 gram | 109,3 triệu đồng |
| 1 lượng (cây) | 37,5 gram | 131,8 triệu đồng |
| 1 chỉ | 3,75 gram | 13,18 triệu đồng |
| 1 gram | — | 3,51 triệu đồng |
Tỷ suất đầu tư tại Việt Nam
So sánh hiệu quả đầu tư giữa các kênh đầu tư phổ biến ở Việt Nam như: gửi tiết kiệm, chứng khoán, vàng, ngoại tệ...YTD
1Y
3Y
5Y
10Y
Cổ phiếu liên quan đến vàng
BID
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
34.800
-1,83%
ACB
Ngân hàng TMCP Á Châu
21.100
+0,00%
PNJ
CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận
23.050
-6,87%
VCB
Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam
57.100
-0,87%
CTG
Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam
29.750
-1,00%
