| | | | | | | | | | | |
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại Thương Việt Nam | | | | | 609,964T | 17.37 | 2.74 | | 0.62% | HOSE | Tài chính ngân hàng |
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam | | | | | 358,791T | 13.61 | 2.21 | | 0.88% | HOSE | Tài chính ngân hàng |
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam | | | | | 307,571T | 9.23 | 1.82 | | 1.14% | HOSE | Tài chính ngân hàng |
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam | | | | | 253,687T | 11.54 | 1.55 | | 2.79% | HOSE | Tài chính ngân hàng |
Tổng Công ty Khí Việt Nam - Công ty Cổ phần | | | | | 240,812T | 19.91 | 3.71 | | 2.1% | HOSE | Dầu và Khí đốt |
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | | | | | 229,290T | 11.10 | 1.49 | | 1.73% | HOSE | Tài chính ngân hàng |
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân Đội | | | | | 217,887T | 8.97 | 1.71 | | 1.11% | HOSE | Tài chính ngân hàng |
Công ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | | | | | 211,842T | 14.71 | 1.69 | | - | HOSE | Kim loại và Khai khoáng |
| | | | | 179,379T | 20.02 | 5.01 | | 1.9% | HOSE | Phần mềm và dịch vụ CNTT |
Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam | | | | | 145,460T | 16.73 | 4.26 | | 6.97% | HOSE | Thực phẩm và thuốc lá |
Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần | | | | | 143,600T | 22.88 | 2.47 | | 1.11% | HOSE | Ô tô và Phụ tùng ô tô |
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh | | | | | 142,400T | 9.81 | 2.16 | | - | HOSE | Tài chính ngân hàng |
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu | | | | | 127,645T | 7.34 | 1.40 | | 4.02% | HOSE | Tài chính ngân hàng |
Công ty Cổ phần Tập đoàn MaSan | | | | | 123,768T | 37.22 | 3.67 | | - | HOSE | Thực phẩm và thuốc lá |
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | | | | | 110,096T | 8.96 | 1.76 | | - | HOSE | Tài chính ngân hàng |
Công ty Cổ phần Lọc hóa dầu Bình Sơn | | | | | 100,897T | 48.79 | 1.76 | | - | HOSE | Dầu và Khí đốt |
Công ty Cổ phần Chứng khoán SSI | | | | | 81,334T | 21.89 | 2.61 | | 3.06% | HOSE | Chứng khoán và Ngân hàng đầu tư |
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | | | - | | 75,107T | 6.34 | 1.13 | | 3.06% | HOSE | Tài chính ngân hàng |
Công ty Cổ phần Vincom Retail | | | | | 72,714T | 14.92 | 1.59 | | - | HOSE | Quản lý và phát triển bất động sản |
Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam | | | | | 66,070T | 24.88 | 2.58 | | 2.31% | HOSE | Dầu và Khí đốt |
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc tế Việt Nam | | | | | 61,952T | 8.19 | 1.37 | | 3.85% | HOSE | Tài chính ngân hàng |
Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP | | | | | 43,716T | 21.40 | 1.30 | | - | HOSE | Tiện ích điện và sản xuất điện |
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Xuất Nhập khẩu Việt Nam | | | | | 42,842T | 14.07 | 1.61 | | - | HOSE | Tài chính ngân hàng |
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Hàng Hải Việt Nam | | | | | 39,156T | 7.26 | 0.97 | | - | HOSE | Tài chính ngân hàng |
Công ty Cổ phần Chứng khoán VIX | | | | | 37,826T | 8.93 | 1.88 | | - | HOSE | Chứng khoán và Ngân hàng đầu tư |
Công ty Cổ phần Tập đoàn GELEX | | | | | 36,817T | 17.64 | 2.27 | | 3.19% | HOSE | Máy móc, thiết bị nặng và đóng tàu |
Tổng Công ty Phát triển Đô Thị Kinh Bắc – Công ty Cổ phần | | | | | 33,526T | 21.98 | 1.38 | | - | HOSE | Quản lý và phát triển bất động sản |
Công ty Cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | | | | | 31,207T | 16.16 | 1.52 | | 2.44% | HOSE | Chứng khoán và Ngân hàng đầu tư |
Công ty Cổ phần Chứng khoán Vietcap | | | | | 29,498T | 26.40 | 2.33 | | 2.16% | HOSE | Chứng khoán và Ngân hàng đầu tư |
Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va | | | | | 29,127T | -7.60 | 0.76 | | - | HOSE | Quản lý và phát triển bất động sản |